domiciled abroad
có nơi cư trú ở nước ngoài
domiciled locally
có nơi cư trú tại địa phương
domiciled permanently
có nơi cư trú vĩnh viễn
domiciled overseas
có nơi cư trú ở nước ngoài
domiciled here
có nơi cư trú ở đây
domiciled legally
có nơi cư trú hợp pháp
domiciled internationally
có nơi cư trú quốc tế
domiciled temporarily
có nơi cư trú tạm thời
domiciled elsewhere
có nơi cư trú ở nơi khác
domiciled at home
có nơi cư trú tại nhà
the company is domiciled in new york.
công ty có trụ sở tại new york.
he is domiciled in a small town.
anh ấy có hộ khẩu thường trú ở một thị trấn nhỏ.
they are domiciled abroad for tax purposes.
họ có hộ khẩu thường trú ở nước ngoài vì mục đích thuế.
she has been domiciled in london for years.
cô ấy đã có hộ khẩu thường trú ở luân đôn trong nhiều năm.
many expatriates are domiciled in this region.
nhiều người nước ngoài có hộ khẩu thường trú ở khu vực này.
legal documents require proof of being domiciled.
các tài liệu pháp lý yêu cầu bằng chứng về việc có hộ khẩu thường trú.
the law firm is domiciled in the heart of the city.
văn phòng luật sư có trụ sở tại trung tâm thành phố.
to vote, you must be domiciled in the state.
để được bỏ phiếu, bạn phải có hộ khẩu thường trú tại tiểu bang.
he is domiciled in a different country now.
anh ấy hiện tại có hộ khẩu thường trú ở một quốc gia khác.
being domiciled here has its advantages.
việc có hộ khẩu thường trú ở đây có những lợi ích nhất định.
domiciled abroad
có nơi cư trú ở nước ngoài
domiciled locally
có nơi cư trú tại địa phương
domiciled permanently
có nơi cư trú vĩnh viễn
domiciled overseas
có nơi cư trú ở nước ngoài
domiciled here
có nơi cư trú ở đây
domiciled legally
có nơi cư trú hợp pháp
domiciled internationally
có nơi cư trú quốc tế
domiciled temporarily
có nơi cư trú tạm thời
domiciled elsewhere
có nơi cư trú ở nơi khác
domiciled at home
có nơi cư trú tại nhà
the company is domiciled in new york.
công ty có trụ sở tại new york.
he is domiciled in a small town.
anh ấy có hộ khẩu thường trú ở một thị trấn nhỏ.
they are domiciled abroad for tax purposes.
họ có hộ khẩu thường trú ở nước ngoài vì mục đích thuế.
she has been domiciled in london for years.
cô ấy đã có hộ khẩu thường trú ở luân đôn trong nhiều năm.
many expatriates are domiciled in this region.
nhiều người nước ngoài có hộ khẩu thường trú ở khu vực này.
legal documents require proof of being domiciled.
các tài liệu pháp lý yêu cầu bằng chứng về việc có hộ khẩu thường trú.
the law firm is domiciled in the heart of the city.
văn phòng luật sư có trụ sở tại trung tâm thành phố.
to vote, you must be domiciled in the state.
để được bỏ phiếu, bạn phải có hộ khẩu thường trú tại tiểu bang.
he is domiciled in a different country now.
anh ấy hiện tại có hộ khẩu thường trú ở một quốc gia khác.
being domiciled here has its advantages.
việc có hộ khẩu thường trú ở đây có những lợi ích nhất định.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay