dominees

[Mỹ]/ˈdɒmɪniːz/
[Anh]/ˈdɑːməˌniz/

Dịch

n. bộ trưởng trong một nhà thờ, đặc biệt là trong Nhà thờ Cải cách Hà Lan; không lý tưởng hoặc không tốt như mong đợi

Cụm từ & Cách kết hợp

dominees meeting

họp các vị chủ tế

dominees role

vai trò của các vị chủ tế

dominees duties

nhiệm vụ của các vị chủ tế

dominees advice

lời khuyên của các vị chủ tế

dominees support

sự hỗ trợ của các vị chủ tế

dominees community

cộng đồng của các vị chủ tế

dominees service

dịch vụ của các vị chủ tế

dominees training

đào tạo các vị chủ tế

dominees guidance

sự hướng dẫn của các vị chủ tế

dominees visit

thăm hỏi của các vị chủ tế

Câu ví dụ

the dominees held a community service last sunday.

Các mục sư đã tổ chức một hoạt động phục vụ cộng đồng vào chủ nhật vừa rồi.

many dominees are involved in local charities.

Nhiều mục sư tham gia vào các tổ chức từ thiện địa phương.

dominees often provide guidance during difficult times.

Các mục sư thường xuyên đưa ra lời khuyên trong những thời điểm khó khăn.

the dominees organized a youth retreat this summer.

Các mục sư đã tổ chức một khóa tu dành cho giới trẻ vào mùa hè này.

dominees encourage their congregations to volunteer.

Các mục sư khuyến khích các tín đồ của họ tham gia tình nguyện.

during the sermon, the dominees spoke about forgiveness.

Trong bài giảng, các mục sư đã nói về sự tha thứ.

dominees play a vital role in community leadership.

Các mục sư đóng vai trò quan trọng trong vai trò lãnh đạo cộng đồng.

the dominees visited the elderly in the nursing home.

Các mục sư đã đến thăm những người già trong viện dưỡng lão.

dominees often lead bible study groups.

Các mục sư thường xuyên dẫn dắt các nhóm nghiên cứu Kinh Thánh.

many dominees are trained in counseling.

Nhiều mục sư được đào tạo về tư vấn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay