dooming fate
kết cục nghiệt ngã
dooming future
tương lai nghiệt ngã
dooming cycle
vòng tuần hoàn nghiệt ngã
dooming decision
quyết định nghiệt ngã
dooming effects
tác động nghiệt ngã
dooming trend
xu hướng nghiệt ngã
dooming path
con đường nghiệt ngã
dooming choice
sự lựa chọn nghiệt ngã
dooming outcome
kết quả nghiệt ngã
dooming situation
tình huống nghiệt ngã
his constant negativity is dooming our project.
Sự tiêu cực không ngừng của anh ấy đang đẩy dự án của chúng ta đến chỗ thất bại.
ignoring the problem is dooming us to failure.
Bỏ qua vấn đề đang đẩy chúng ta đến chỗ thất bại.
they believe that dooming the environment will have serious consequences.
Họ tin rằng việc hủy hoại môi trường sẽ có những hậu quả nghiêm trọng.
her lack of preparation is dooming her chances of success.
Sự thiếu chuẩn bị của cô ấy đang làm giảm cơ hội thành công của cô ấy.
do you think this decision is dooming our future?
Bạn có nghĩ quyết định này sẽ ảnh hưởng tiêu cực đến tương lai của chúng ta không?
his reckless behavior is dooming his career.
Hành vi bất chấp của anh ấy đang đẩy sự nghiệp của anh ấy đến chỗ bế tắc.
they are dooming themselves by refusing to adapt.
Họ đang tự đẩy mình vào tình thế khó khăn bằng cách từ chối thích nghi.
do you see how dooming this attitude can be?
Bạn có thấy thái độ này có thể gây ra những hậu quả tiêu cực như thế nào không?
her constant doubts are dooming her relationships.
Những nghi ngờ không ngừng của cô ấy đang làm hỏng các mối quan hệ của cô ấy.
by ignoring the warning signs, they are dooming their health.
Bằng cách bỏ qua những dấu hiệu cảnh báo, họ đang gây nguy hiểm cho sức khỏe của mình.
dooming fate
kết cục nghiệt ngã
dooming future
tương lai nghiệt ngã
dooming cycle
vòng tuần hoàn nghiệt ngã
dooming decision
quyết định nghiệt ngã
dooming effects
tác động nghiệt ngã
dooming trend
xu hướng nghiệt ngã
dooming path
con đường nghiệt ngã
dooming choice
sự lựa chọn nghiệt ngã
dooming outcome
kết quả nghiệt ngã
dooming situation
tình huống nghiệt ngã
his constant negativity is dooming our project.
Sự tiêu cực không ngừng của anh ấy đang đẩy dự án của chúng ta đến chỗ thất bại.
ignoring the problem is dooming us to failure.
Bỏ qua vấn đề đang đẩy chúng ta đến chỗ thất bại.
they believe that dooming the environment will have serious consequences.
Họ tin rằng việc hủy hoại môi trường sẽ có những hậu quả nghiêm trọng.
her lack of preparation is dooming her chances of success.
Sự thiếu chuẩn bị của cô ấy đang làm giảm cơ hội thành công của cô ấy.
do you think this decision is dooming our future?
Bạn có nghĩ quyết định này sẽ ảnh hưởng tiêu cực đến tương lai của chúng ta không?
his reckless behavior is dooming his career.
Hành vi bất chấp của anh ấy đang đẩy sự nghiệp của anh ấy đến chỗ bế tắc.
they are dooming themselves by refusing to adapt.
Họ đang tự đẩy mình vào tình thế khó khăn bằng cách từ chối thích nghi.
do you see how dooming this attitude can be?
Bạn có thấy thái độ này có thể gây ra những hậu quả tiêu cực như thế nào không?
her constant doubts are dooming her relationships.
Những nghi ngờ không ngừng của cô ấy đang làm hỏng các mối quan hệ của cô ấy.
by ignoring the warning signs, they are dooming their health.
Bằng cách bỏ qua những dấu hiệu cảnh báo, họ đang gây nguy hiểm cho sức khỏe của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay