devastating

[Mỹ]/ˈdevəsteɪtɪŋ/
[Anh]/ˈdevəsteɪtɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. gây ra thiệt hại hoặc phá hủy nghiêm trọng, thu hút sự chú ý.

Cụm từ & Cách kết hợp

a devastating blow

một đòn giáng mạnh

devastating effects

những tác động tàn phá

devastating impact

tác động tàn phá

utterly devastating

thực sự tàn phá

devastating loss

mất mát tàn khốc

devastating consequences

những hậu quả tàn khốc

devastating results

những kết quả tàn phá

Câu ví dụ

a devastating cyclone struck Bangladesh.

Một cơn bão xoáy mạnh đã tàn phá Bangladesh.

the news came as a devastating blow.

tin tức đến như một đòn giáng mạnh.

she had a devastating wit.

cô ấy có một lối hài hước đầy sức công phá.

It is the most devastating storm in 20 years.

Đây là cơn bão tàn khốc nhất trong 20 năm.

She looks devastating in that skirt.

Cô ấy trông thật tuyệt vời và đầy sức hút trong chiếc váy đó.

a hurricane that was in the process of devastating South Carolina.

một cơn bão lớn đang tàn phá bang South Carolina.

a rundown in the business would be a devastating blow to the local economy.

sự suy giảm trong kinh doanh sẽ là một đòn giáng mạnh vào nền kinh tế địa phương.

the more she thought about it, the more devastating it became.

càng suy nghĩ về nó, nó càng trở nên tàn khốc hơn.

The child's devastating problems are a source of untold heartache to the parents.

Những vấn đề tàn khốc của đứa trẻ là nguồn gốc của nỗi đau khổ vô tận cho cha mẹ.

he destroyed the rest of the field with a devastating injection of speed.

anh ta đã phá hủy phần còn lại của sân cỏ bằng một cú tăng tốc đầy sức mạnh.

A plague spewer's greatest threat is the devastating disease it carries.

Mối đe dọa lớn nhất của một kẻ phun dịch bệnh là căn bệnh tàn khốc mà nó mang theo.

When joined together ASTROSCOPE, PAYLOAD, and SKY BLAST form the powerful and ever so devastating weapon REQUIEM BLASTER.

Khi kết hợp với nhau, ASTROSCOPE, PAYLOAD và SKY BLAST tạo thành vũ khí mạnh mẽ và vô cùng tàn khốc REQUIEM BLASTER.

After the devastating attack on its military bases, the country was determined not to be caught with its pants down a second time.

Sau cuộc tấn công tàn phá các căn cứ quân sự của nó, đất nước đã quyết tâm không để bị bất ngờ lần thứ hai.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay