doorsill

[Mỹ]/ˈdɔːsɪl/
[Anh]/ˈdɔrsɪl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ngưỡng hoặc phần dưới của một cánh cửa; dải gỗ hoặc kim loại ở đáy khung cửa.
Các dạng của từ
số nhiềudoorsills

Cụm từ & Cách kết hợp

step over doorsill

vượt qua ngưỡng cửa

paint doorsill

sơn ngưỡng cửa

clean doorsill

vệ sinh ngưỡng cửa

install doorsill

lắp đặt ngưỡng cửa

replace doorsill

thay thế ngưỡng cửa

doorsill height

chiều cao ngưỡng cửa

doorsill design

thiết kế ngưỡng cửa

doorsill material

vật liệu ngưỡng cửa

doorsill repair

sửa chữa ngưỡng cửa

doorsill threshold

ngưỡng cửa

Câu ví dụ

she placed a welcome mat at the doorsill.

Cô ấy đã đặt một tấm thảm chào mừng tại ngưỡng cửa.

the cat sat quietly at the doorsill, watching the world go by.

Con mèo ngồi im lặng tại ngưỡng cửa, nhìn thế giới trôi qua.

he tripped over the doorsill while carrying groceries.

Anh vấp phải ngưỡng cửa khi đang mang đồ tạp phẩm.

the paint on the doorsill was chipped and needed repair.

Sơn trên ngưỡng cửa bị bong tróc và cần sửa chữa.

she decorated the doorsill with flowers for the spring.

Cô ấy trang trí ngưỡng cửa bằng hoa cho mùa xuân.

he stood at the doorsill, contemplating his next move.

Anh đứng tại ngưỡng cửa, suy nghĩ về nước đi tiếp theo của mình.

they built a small step at the doorsill to prevent water from entering.

Họ đã xây một bậc thềm nhỏ tại ngưỡng cửa để ngăn nước tràn vào.

the dog lay down at the doorsill, guarding the entrance.

Con chó nằm xuống tại ngưỡng cửa, canh giữ lối vào.

she found an old key lying on the doorsill.

Cô ấy tìm thấy một chiếc chìa khóa cũ nằm trên ngưỡng cửa.

during the storm, the wind howled through the doorsill.

Trong cơn bão, gió rít qua ngưỡng cửa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay