dopes

[Mỹ]/dəʊps/
[Anh]/doʊps/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lớp phủ; kẻ ngốc; thuốc độc hại; chất kích thích
v. làm cho bất tỉnh với thuốc gây nghiện; làm cho buồn ngủ; cho chất kích thích; thêm thuốc gây nghiện vào thực phẩm hoặc đồ uống

Cụm từ & Cách kết hợp

dopes are us

những kẻ ngốc là chúng tôi

real dopes

những kẻ ngốc thực sự

fools and dopes

kẻ ngốc và những kẻ ngốc

only dopes

chỉ những kẻ ngốc

dopes in charge

những kẻ ngốc cầm quyền

big dopes

những kẻ ngốc lớn

dopes unite

những kẻ ngốc đoàn kết

smart dopes

những kẻ ngốc thông minh

dopes beware

những kẻ ngốc hãy cẩn thận

all dopes

tất cả những kẻ ngốc

Câu ví dụ

some people think that using performance-enhancing dopes is acceptable in sports.

một số người cho rằng việc sử dụng thuốc tăng cường hiệu suất là chấp nhận được trong thể thao.

the government is cracking down on the distribution of illegal dopes.

chính phủ đang tăng cường trấn áp việc phân phối thuốc cấm.

many athletes have been caught using dopes to gain an unfair advantage.

nhiều vận động viên đã bị phát hiện sử dụng thuốc cấm để đạt được lợi thế không công bằng.

there are strict regulations against the use of dopes in competitive sports.

có những quy định nghiêm ngặt về việc sử dụng thuốc cấm trong thể thao cạnh tranh.

he was banned from the competition for testing positive for dopes.

anh ta bị cấm thi đấu vì xét nghiệm dương tính với thuốc cấm.

some athletes claim they were unaware they were taking dopes.

một số vận động viên cho rằng họ không hề biết mình đang sử dụng thuốc cấm.

the coach warned the team about the dangers of using dopes.

huấn luyện viên cảnh báo đội bóng về những nguy hiểm của việc sử dụng thuốc cấm.

research shows that dopes can have serious long-term health effects.

nghiên cứu cho thấy thuốc cấm có thể gây ra những tác động tiêu cực nghiêm trọng đến sức khỏe lâu dài.

education about dopes is essential for young athletes.

việc giáo dục về thuốc cấm là điều cần thiết đối với các vận động viên trẻ.

he regretted his decision to use dopes after facing the consequences.

anh ta hối hận vì đã quyết định sử dụng thuốc cấm sau khi phải đối mặt với hậu quả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay