doradoes

[Mỹ]/dɔːˈrɑːdəʊz/
[Anh]/dɔˈreɪdoʊz/

Dịch

n. loại cá được biết đến với tên là cá kiếm; (Dorado) một tên cá nhân; (Pháp, Tây Ban Nha) Dorado

Cụm từ & Cách kết hợp

golden doradoes

cá dorado vàng

doradoes fishing

đánh bắt cá dorado

catching doradoes

bắt cá dorado

doradoes habitat

môi trường sống của cá dorado

doradoes species

loài cá dorado

doradoes recipe

công thức chế biến cá dorado

doradoes tournament

giải đấu cá dorado

doradoes population

dân số cá dorado

fishing doradoes

đánh bắt cá dorado

doradoes catch

mùa đánh bắt cá dorado

Câu ví dụ

doradoes are often sought after by fishermen.

cá dorado thường được các ngư dân tìm kiếm.

many restaurants serve delicious dishes made with doradoes.

nhiều nhà hàng phục vụ các món ăn ngon được chế biến từ cá dorado.

in tropical waters, doradoes can be found swimming freely.

ở vùng nước nhiệt đới, cá dorado có thể được tìm thấy bơi tự do.

cooking doradoes requires careful attention to flavor.

nấu cá dorado đòi hỏi sự chú ý cẩn thận đến hương vị.

doradoes are known for their vibrant colors.

cá dorado nổi tiếng với màu sắc rực rỡ.

many anglers prefer doradoes for sport fishing.

nhiều người câu cá thể thao thích cá dorado.

fresh doradoes can be grilled or baked to perfection.

cá dorado tươi có thể được nướng hoặc nướng để hoàn hảo.

eating doradoes is a popular tradition in coastal regions.

ăn cá dorado là một truyền thống phổ biến ở các vùng ven biển.

some chefs specialize in preparing doradoes in unique ways.

một số đầu bếp chuyên chế biến cá dorado theo những cách độc đáo.

doradoes can be found in both shallow and deep waters.

cá dorado có thể được tìm thấy cả ở vùng nước nông và sâu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay