dormer window
cửa sổ vòm
dormers and gables that extend perpendicular to the main roofline.
các gác mái và nóc nhà mở rộng vuông góc với đường mái chính.
The dormer window overlooked the garden.
Cửa sổ gác mái nhìn ra khu vườn.
The attic room had a charming dormer that let in plenty of light.
Phòng áp mái có một cửa sổ gác mái quyến rũ cho phép nhiều ánh sáng lọt vào.
The old house had several dormer windows on its roof.
Ngôi nhà cổ có một vài cửa sổ gác mái trên mái nhà của nó.
The dormer added character to the architecture of the building.
Cửa sổ gác mái thêm nét đặc trưng cho kiến trúc của tòa nhà.
She loved to sit by the dormer and read her books.
Cô ấy thích ngồi bên cửa sổ gác mái và đọc sách.
The dormer provided a cozy nook for relaxation.
Cửa sổ gác mái cung cấp một góc nhỏ ấm cúng để thư giãn.
The dormer was a unique feature of the historical building.
Cửa sổ gác mái là một đặc điểm độc đáo của tòa nhà lịch sử.
They converted the attic into a bedroom with a dormer for extra space.
Họ đã cải tạo gác mái thành một phòng ngủ có cửa sổ gác mái để có thêm không gian.
The dormer allowed fresh air to circulate through the room.
Cửa sổ gác mái cho phép không khí tươi lưu thông trong phòng.
The dormer was covered in snow during the winter months.
Cửa sổ gác mái phủ đầy tuyết trong những tháng mùa đông.
Then they got into Lord Grey's bedroom by way of the dormer.
Sau đó, họ lẻn vào phòng ngủ của Lord Grey bằng đường cửa sổ trần.
Nguồn: Pan PanTo the left, the inn of the Red Horse showed its roof over a double row of elms, its dormer windows with their pulleys, while under the foliage the gateway was to be seen wide open.
Bên trái, quán trọ Red Horse cho thấy mái nhà của nó trên một hàng cây líp bóng kép, các cửa sổ trần của nó với các ròng rọc của chúng, trong khi dưới tán cây, lối vào có thể nhìn thấy mở toang.
Nguồn: Goose Palm Queen Barbecue Restaurant (Part 2)dormer window
cửa sổ vòm
dormers and gables that extend perpendicular to the main roofline.
các gác mái và nóc nhà mở rộng vuông góc với đường mái chính.
The dormer window overlooked the garden.
Cửa sổ gác mái nhìn ra khu vườn.
The attic room had a charming dormer that let in plenty of light.
Phòng áp mái có một cửa sổ gác mái quyến rũ cho phép nhiều ánh sáng lọt vào.
The old house had several dormer windows on its roof.
Ngôi nhà cổ có một vài cửa sổ gác mái trên mái nhà của nó.
The dormer added character to the architecture of the building.
Cửa sổ gác mái thêm nét đặc trưng cho kiến trúc của tòa nhà.
She loved to sit by the dormer and read her books.
Cô ấy thích ngồi bên cửa sổ gác mái và đọc sách.
The dormer provided a cozy nook for relaxation.
Cửa sổ gác mái cung cấp một góc nhỏ ấm cúng để thư giãn.
The dormer was a unique feature of the historical building.
Cửa sổ gác mái là một đặc điểm độc đáo của tòa nhà lịch sử.
They converted the attic into a bedroom with a dormer for extra space.
Họ đã cải tạo gác mái thành một phòng ngủ có cửa sổ gác mái để có thêm không gian.
The dormer allowed fresh air to circulate through the room.
Cửa sổ gác mái cho phép không khí tươi lưu thông trong phòng.
The dormer was covered in snow during the winter months.
Cửa sổ gác mái phủ đầy tuyết trong những tháng mùa đông.
Then they got into Lord Grey's bedroom by way of the dormer.
Sau đó, họ lẻn vào phòng ngủ của Lord Grey bằng đường cửa sổ trần.
Nguồn: Pan PanTo the left, the inn of the Red Horse showed its roof over a double row of elms, its dormer windows with their pulleys, while under the foliage the gateway was to be seen wide open.
Bên trái, quán trọ Red Horse cho thấy mái nhà của nó trên một hàng cây líp bóng kép, các cửa sổ trần của nó với các ròng rọc của chúng, trong khi dưới tán cây, lối vào có thể nhìn thấy mở toang.
Nguồn: Goose Palm Queen Barbecue Restaurant (Part 2)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay