dory

[Mỹ]/'dɔːrɪ/
[Anh]/ˈdɔri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thuyền đánh cá nhỏ, đáy phẳng.
Word Forms
số nhiềudories

Cụm từ & Cách kết hợp

Finding Dory

Finding Dory

Câu ví dụ

Wooden dories rest on the shore of a lagoon in Nueva Armenia on the Honduran coast.

Những chiếc thuyền đánh cá gỗ neo đậu trên bờ một đầm phá ở Nueva Armenia trên bờ biển Honduras.

Crystal capacitors, dories, power stones, and psionic tattoos are always psionic items.

Tụ điện tinh thể, dories, đá năng lượng và hình xăm tâm linh luôn luôn là vật phẩm tâm linh.

Finding Dory is a popular animated movie.

Phim hoạt hình Tìm kiếm Dory là một bộ phim hoạt hình rất phổ biến.

The blue tang fish is also known as a dory.

Cá tang xanh cũng được biết đến như một loài dory.

She went fishing for dory off the coast.

Cô ấy đi câu dory ngoài khơi.

The dory boat was used for fishing.

Thuyền dory được sử dụng để đánh bắt cá.

They caught a large dory during their fishing trip.

Họ bắt được một con dory lớn trong chuyến đi câu cá của mình.

The dory fish is known for its delicious taste.

Cá dory nổi tiếng với hương vị thơm ngon.

The fisherman sold fresh dory at the market.

Người ngư dân bán cá dory tươi tại chợ.

The dory fillet was cooked with lemon and herbs.

Ức cá dory được nấu chín với chanh và các loại thảo mộc.

Dory is a type of fish commonly found in the Atlantic Ocean.

Dory là một loại cá thường được tìm thấy ở Đại Tây Dương.

The dory swam gracefully in the aquarium.

Con cá dory bơi lội duyên dáng trong bể cá.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay