dosing

[Mỹ]/dos/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. phân phối chính xác; cho ăn định lượng, liều lượng.

Cụm từ & Cách kết hợp

proper dosing

liều dùng phù hợp

overdosing

quá liều

dosing schedule

lịch trình dùng thuốc

dosing pump

bơm định lượng

dosing machine

máy định lượng

Ví dụ thực tế

Our mothers give us our first dose.

Mẹ của chúng ta cho chúng ta liều dùng đầu tiên.

Nguồn: Scientific Insights Bilingual Edition

More than 31 million Britons have already gotten their first vaccine dose.

Hơn 31 triệu người dân Anh đã nhận được liều vaccine đầu tiên.

Nguồn: NPR News April 2021 Compilation

Chemotherapy. There's a day's dose stored here.

Hóa trị. Liều dùng trong một ngày được lưu trữ ở đây.

Nguồn: Movie resources

We've now got a huge amount of time and we can just dosing or pulsing.

Bây giờ chúng ta có rất nhiều thời gian và có thể chỉ định liều dùng hoặc tác động.

Nguồn: CNN 10 Student English August 2020 Compilation

Sprinkle on some crushed pecans to add a dose of zinc.

Rắc một ít pecan nghiền lên để bổ sung một liều kẽm.

Nguồn: Love Story

Doctors recommend two doses of this vaccine in early childhood.

Các bác sĩ khuyên nên tiêm hai liều vaccine này ở độ tuổi mầm non.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2019 Collection

They seem to have some dose of technical skills.

Họ dường như có một số kỹ năng kỹ thuật.

Nguồn: NPR News April 2015 Compilation

Research into the optimum dosing regime for the AstraZeneca vaccine is ongoing.

Nghiên cứu về chế độ liều dùng tối ưu cho vắc xin AstraZeneca vẫn đang được tiến hành.

Nguồn: VOA Standard English - Health

We'll go ahead and give these guys their first dose of this coccidia medicine.

Chúng tôi sẽ cho những người này liều dùng đầu tiên của loại thuốc coccidia này.

Nguồn: National Geographic Science Popularization (Video Version)

Health officials say it took just five days to administer the latest 100 million doses.

Các quan chức y tế cho biết chỉ mất năm ngày để tiêm 100 triệu liều mới nhất.

Nguồn: CRI Online June 2021 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay