undosed medication
thuốc chưa dùng
undosed patients
bệnh nhân chưa dùng thuốc
undosed individuals
cá nhân chưa dùng thuốc
undosed treatment
phác đồ điều trị chưa dùng
undosed drugs
thuốc chưa dùng
undosed therapy
liệu pháp chưa dùng
undosed schedule
lịch trình chưa dùng
undosed dose
liều chưa dùng
undosed regimen
phác đồ chưa dùng
undosed condition
tình trạng chưa dùng
the medication was undosed due to a scheduling error.
thuốc không được dùng liều lượng do lỗi lên lịch.
patients may experience side effects if they remain undosed.
bệnh nhân có thể gặp tác dụng phụ nếu họ vẫn không được dùng thuốc.
the doctor advised against leaving the treatment undosed.
bác sĩ khuyên không nên bỏ qua liều điều trị.
undosed patients are at risk for complications.
bệnh nhân không được dùng thuốc có nguy cơ gặp biến chứng.
he realized his allergy medication was undosed.
anh ta nhận ra thuốc dị ứng của mình không được dùng.
the undosed group showed different results in the study.
nhóm không được dùng thuốc cho thấy kết quả khác nhau trong nghiên cứu.
she was concerned about the undosed children in the trial.
cô ấy lo lắng về những đứa trẻ không được dùng thuốc trong thử nghiệm.
it is crucial to avoid having patients undosed.
rất quan trọng là tránh để bệnh nhân không được dùng thuốc.
the undosed status of the trial raised ethical questions.
trạng thái không dùng thuốc của thử nghiệm đã đặt ra những câu hỏi về mặt đạo đức.
they had to address the issue of undosed participants quickly.
họ phải nhanh chóng giải quyết vấn đề những người tham gia không được dùng thuốc.
undosed medication
thuốc chưa dùng
undosed patients
bệnh nhân chưa dùng thuốc
undosed individuals
cá nhân chưa dùng thuốc
undosed treatment
phác đồ điều trị chưa dùng
undosed drugs
thuốc chưa dùng
undosed therapy
liệu pháp chưa dùng
undosed schedule
lịch trình chưa dùng
undosed dose
liều chưa dùng
undosed regimen
phác đồ chưa dùng
undosed condition
tình trạng chưa dùng
the medication was undosed due to a scheduling error.
thuốc không được dùng liều lượng do lỗi lên lịch.
patients may experience side effects if they remain undosed.
bệnh nhân có thể gặp tác dụng phụ nếu họ vẫn không được dùng thuốc.
the doctor advised against leaving the treatment undosed.
bác sĩ khuyên không nên bỏ qua liều điều trị.
undosed patients are at risk for complications.
bệnh nhân không được dùng thuốc có nguy cơ gặp biến chứng.
he realized his allergy medication was undosed.
anh ta nhận ra thuốc dị ứng của mình không được dùng.
the undosed group showed different results in the study.
nhóm không được dùng thuốc cho thấy kết quả khác nhau trong nghiên cứu.
she was concerned about the undosed children in the trial.
cô ấy lo lắng về những đứa trẻ không được dùng thuốc trong thử nghiệm.
it is crucial to avoid having patients undosed.
rất quan trọng là tránh để bệnh nhân không được dùng thuốc.
the undosed status of the trial raised ethical questions.
trạng thái không dùng thuốc của thử nghiệm đã đặt ra những câu hỏi về mặt đạo đức.
they had to address the issue of undosed participants quickly.
họ phải nhanh chóng giải quyết vấn đề những người tham gia không được dùng thuốc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay