dossel

[Mỹ]/ˈdɒsəl/
[Anh]/ˈdɑːsəl/

Dịch

n.(một bức màn hoặc lớp phủ phía sau một bàn thờ)
Các dạng của từ
số nhiềudossels

Cụm từ & Cách kết hợp

dossel light

đèn dossel

dossel curtain

rèm dossel

dossel bed

giường dossel

dossel fabric

vải dossel

dossel design

thiết kế dossel

dossel style

phong cách dossel

dossel frame

khung dossel

dossel shade

màn dossel

dossel area

khu vực dossel

dossel feature

tính năng dossel

Câu ví dụ

he decided to dossel in the park for the afternoon.

anh ấy quyết định ra công viên nghỉ ngơi vào buổi chiều.

during the picnic, they found a nice spot to dossel.

trong khi dã ngoại, họ tìm thấy một chỗ đẹp để nghỉ ngơi.

she likes to dossel with a good book on weekends.

cô ấy thích ra chỗ nghỉ ngơi với một cuốn sách hay vào cuối tuần.

the kids often dossel around the backyard.

các bé thường ra chỗ nghỉ ngơi quanh sân sau.

after lunch, he took a moment to dossel by the river.

sau bữa trưa, anh ấy dành một chút thời gian để ra chỗ nghỉ ngơi bên bờ sông.

it's nice to dossel and enjoy the sunset.

thật dễ chịu khi ra chỗ nghỉ ngơi và tận hưởng hoàng hôn.

they would often dossel at the beach during summer.

họ thường ra chỗ nghỉ ngơi trên bãi biển vào mùa hè.

he prefers to dossel rather than rush through his day.

anh ấy thích ra chỗ nghỉ ngơi hơn là vội vã qua ngày.

on weekends, she loves to dossel at her favorite café.

vào cuối tuần, cô ấy thích ra chỗ nghỉ ngơi ở quán cà phê yêu thích của mình.

they decided to dossel in the garden for some fresh air.

họ quyết định ra khu vườn để hít thở không khí trong lành.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay