dossels

[Mỹ]/ˈdɒsəlz/
[Anh]/ˈdɑːsəlz/

Dịch

n. (trang trí) vải treo cho bàn thờ hoặc ngai vàng; (lịch sử) vải trang trí cho ngai vàng hoặc tựa lưng ghế

Cụm từ & Cách kết hợp

dossels of light

vạt ánh sáng

dossels of fabric

vạt vải

dossels on curtains

vạt trên rèm

dossels for decoration

vạt để trang trí

dossels in fashion

vạt trong thời trang

dossels of color

vạt màu

dossels on costumes

vạt trên trang phục

dossels of thread

vạt chỉ

dossels for trim

vạt để viền

dossels of yarn

vạt len

Câu ví dụ

she decorated the room with colorful dossels.

Cô ấy đã trang trí căn phòng bằng những chiếc rèm dossel đầy màu sắc.

the dossels hung gracefully from the ceiling.

Những chiếc rèm dossel treo lộng lẫy từ trần nhà.

he chose dossels that matched the theme of the party.

Anh ấy đã chọn những chiếc rèm dossel phù hợp với chủ đề của bữa tiệc.

the festival featured beautiful dossels everywhere.

Lễ hội có rất nhiều rèm dossel đẹp mắt ở khắp nơi.

they used dossels to create a festive atmosphere.

Họ sử dụng rèm dossel để tạo ra một không khí lễ hội.

her collection of dossels includes many unique pieces.

Bộ sưu tập rèm dossel của cô ấy bao gồm nhiều món độc đáo.

during the holidays, dossels can brighten up any space.

Trong kỳ nghỉ lễ, những chiếc rèm dossel có thể làm sáng bừng bất kỳ không gian nào.

the dossels were handmade by local artisans.

Những chiếc rèm dossel được làm thủ công bởi các nghệ nhân địa phương.

we hung dossels on the windows for decoration.

Chúng tôi treo rèm dossel lên cửa sổ để trang trí.

she loves to experiment with different styles of dossels.

Cô ấy thích thử nghiệm với nhiều phong cách rèm dossel khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay