double check
kiểm tra lại
double layer
lớp đôi
double room
phòng đôi
double deck
boong đôi
double star
ngôi sao đôi
double bed
giường đôi
on the double
ngay lập tức
double effect
hiệu ứng kép
double side
hai mặt
double bond
liên kết đôi
double taxation
thuế đánh hai lần
double click
nhấp đúp
double helix
xoắn kép
double track
hai làn đường
double line
đường đôi
double wall
tường đôi
double loop
vòng lặp đôi
double decomposition
phản ứng phân hủy kép
see double
nhìn đôi
double frequency
tần số kép
double ninth festival
lễ hội thứ chín
the abrupt double peak.
đỉnh hai đỉnh đột ngột.
a large double bed.
một chiếc giường đôi lớn
the hotel was double-booked.
khách sạn đã bị đặt chỗ đôi
a double portrait of Their Majesties.
một bức chân dung đôi của Hoàng gia
a gun with double barrels
một khẩu súng có hai nòng
serve a double purpose
phục vụ một mục đích kép
put a double on sb.
đặt cược gấp đôi cho ai đó
Eight is the double of four. 8
Tám là gấp đôi của bốn. 8
Early adopters could potentially double their cash flow by 2030.
Những người chấp nhận công nghệ sớm có thể tăng gấp đôi dòng tiền mặt của họ vào năm 2030.
Nguồn: CNN 10 Student English January 2020 CollectionHmm. Well, maybe we should double check.
Hmm. Chà, có lẽ chúng ta nên kiểm tra lại.
Nguồn: "Desperate Housewives" detailed analysisRule number 7, you shouldn't double dip.
Quy tắc số 7, bạn không nên 'double dip'.
Nguồn: Popular Science Essays" Does Ralph Macchio use a stunt double? "
"- Ralph Macchio có sử dụng người đóng thế không?"
Nguồn: Connection MagazineThis contest cases have nearly doubled in the last 48 hours.
Các trường hợp tranh chấp này đã gần như tăng gấp đôi trong 48 giờ qua.
Nguồn: CCTV ObservationsTake plenty of breaks, because they offer a double bonus.
Nghỉ ngơi nhiều lần vì chúng mang lại một phần thưởng đôi.
Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)OK. If possible, we'd like a double with en-suite bathroom, please.
OK. Nếu có thể, chúng tôi muốn một phòng đôi có phòng tắm riêng, vui lòng.
Nguồn: Hear EnglandYou double the tax. Not double the tax of Romania.
Bạn tăng gấp đôi thuế. Không phải là tăng gấp đôi thuế của Romania.
Nguồn: Friends Season 3Whatever she's paying you, I'll pay you double.
Dù cô ấy trả cho bạn bao nhiêu, tôi sẽ trả cho bạn gấp đôi.
Nguồn: Desperate Housewives Season 2The rate of recycling contamination more than doubled in the last decade.
Tỷ lệ ô nhiễm tái chế đã tăng hơn gấp đôi trong thập kỷ qua.
Nguồn: Popular Science EssaysKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay