double

[Mỹ]/'dʌb(ə)l/
[Anh]/'dʌbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có hai cái gì đó, có hai phần, không trung thực
n. gấp đôi số lượng, gấp đôi phần
vt. gập lại làm đôi, tăng gấp hai lần
vi. trở thành gấp đôi, gập lại làm đôi.

Cụm từ & Cách kết hợp

double check

kiểm tra lại

double layer

lớp đôi

double room

phòng đôi

double deck

boong đôi

double star

ngôi sao đôi

double bed

giường đôi

on the double

ngay lập tức

double effect

hiệu ứng kép

double side

hai mặt

double bond

liên kết đôi

double taxation

thuế đánh hai lần

double click

nhấp đúp

double helix

xoắn kép

double track

hai làn đường

double line

đường đôi

double wall

tường đôi

double loop

vòng lặp đôi

double decomposition

phản ứng phân hủy kép

see double

nhìn đôi

double frequency

tần số kép

double ninth festival

lễ hội thứ chín

Câu ví dụ

the abrupt double peak.

đỉnh hai đỉnh đột ngột.

a large double bed.

một chiếc giường đôi lớn

the hotel was double-booked.

khách sạn đã bị đặt chỗ đôi

a double portrait of Their Majesties.

một bức chân dung đôi của Hoàng gia

a gun with double barrels

một khẩu súng có hai nòng

serve a double purpose

phục vụ một mục đích kép

put a double on sb.

đặt cược gấp đôi cho ai đó

Eight is the double of four. 8

Tám là gấp đôi của bốn. 8

Ví dụ thực tế

Early adopters could potentially double their cash flow by 2030.

Những người chấp nhận công nghệ sớm có thể tăng gấp đôi dòng tiền mặt của họ vào năm 2030.

Nguồn: CNN 10 Student English January 2020 Collection

Hmm. Well, maybe we should double check.

Hmm. Chà, có lẽ chúng ta nên kiểm tra lại.

Nguồn: "Desperate Housewives" detailed analysis

Rule number 7, you shouldn't double dip.

Quy tắc số 7, bạn không nên 'double dip'.

Nguồn: Popular Science Essays

" Does Ralph Macchio use a stunt double? "

"- Ralph Macchio có sử dụng người đóng thế không?"

Nguồn: Connection Magazine

This contest cases have nearly doubled in the last 48 hours.

Các trường hợp tranh chấp này đã gần như tăng gấp đôi trong 48 giờ qua.

Nguồn: CCTV Observations

Take plenty of breaks, because they offer a double bonus.

Nghỉ ngơi nhiều lần vì chúng mang lại một phần thưởng đôi.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

OK. If possible, we'd like a double with en-suite bathroom, please.

OK. Nếu có thể, chúng tôi muốn một phòng đôi có phòng tắm riêng, vui lòng.

Nguồn: Hear England

You double the tax. Not double the tax of Romania.

Bạn tăng gấp đôi thuế. Không phải là tăng gấp đôi thuế của Romania.

Nguồn: Friends Season 3

Whatever she's paying you, I'll pay you double.

Dù cô ấy trả cho bạn bao nhiêu, tôi sẽ trả cho bạn gấp đôi.

Nguồn: Desperate Housewives Season 2

The rate of recycling contamination more than doubled in the last decade.

Tỷ lệ ô nhiễm tái chế đã tăng hơn gấp đôi trong thập kỷ qua.

Nguồn: Popular Science Essays

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay