double-horned rhino
con hươu cao cổ hai sừng
double-horned beetle
con bọ hai sừng
a double-horned creature
một sinh vật hai sừng
double-horned bull
con bò hai sừng
double-horned demon
con yêu quái hai sừng
double-horned god
thần hai sừng
featuring double-horned
có sừng kép
double-horned design
thiết kế hai sừng
double-horned figure
hình ảnh hai sừng
double-horned shape
dạng hai sừng
the ancient roman helmet featured a double-horned design.
Chiếc mũ giáp La Mã cổ đại có thiết kế hai sừng.
a double-horned rhinoceros grazed peacefully in the savanna.
Một con hươu cao cổ có hai sừng ăn cỏ một cách bình yên trên thảo nguyên.
the mythical creature had a double-horned head and fiery wings.
Con quái vật huyền thoại có đầu hai sừng và đôi cánh bốc lửa.
he sketched a double-horned demon in his notebook.
Anh ấy vẽ một con quỷ có hai sừng trong sổ tay của mình.
the double-horned goat was a symbol of prosperity in the village.
Con dê hai sừng là biểu tượng của sự thịnh vượng trong làng mạc.
the artist incorporated a double-horned motif into the sculpture.
Nghệ sĩ đã đưa vào mô-típ hai sừng vào trong điêu khắc.
the double-horned beetle was a fascinating specimen for the entomologist.
Con bọ hai sừng là một mẫu vật hấp dẫn đối với nhà côn trùng học.
the heraldic crest displayed a double-horned unicorn.
Biểu tượng phong kiến thể hiện một con kỳ lân hai sừng.
the fantasy novel described a double-horned dragon guarding the treasure.
Trong tiểu thuyết viễn tưởng, một con rồng hai sừng được mô tả là đang canh giữ kho báu.
the double-horned deity was revered by the ancient tribe.
Đức thần hai sừng được tôn sùng bởi bộ lạc cổ đại.
the child’s drawing showed a double-horned horse jumping over a fence.
Bức tranh của đứa trẻ thể hiện một con ngựa hai sừng đang nhảy qua hàng rào.
double-horned rhino
con hươu cao cổ hai sừng
double-horned beetle
con bọ hai sừng
a double-horned creature
một sinh vật hai sừng
double-horned bull
con bò hai sừng
double-horned demon
con yêu quái hai sừng
double-horned god
thần hai sừng
featuring double-horned
có sừng kép
double-horned design
thiết kế hai sừng
double-horned figure
hình ảnh hai sừng
double-horned shape
dạng hai sừng
the ancient roman helmet featured a double-horned design.
Chiếc mũ giáp La Mã cổ đại có thiết kế hai sừng.
a double-horned rhinoceros grazed peacefully in the savanna.
Một con hươu cao cổ có hai sừng ăn cỏ một cách bình yên trên thảo nguyên.
the mythical creature had a double-horned head and fiery wings.
Con quái vật huyền thoại có đầu hai sừng và đôi cánh bốc lửa.
he sketched a double-horned demon in his notebook.
Anh ấy vẽ một con quỷ có hai sừng trong sổ tay của mình.
the double-horned goat was a symbol of prosperity in the village.
Con dê hai sừng là biểu tượng của sự thịnh vượng trong làng mạc.
the artist incorporated a double-horned motif into the sculpture.
Nghệ sĩ đã đưa vào mô-típ hai sừng vào trong điêu khắc.
the double-horned beetle was a fascinating specimen for the entomologist.
Con bọ hai sừng là một mẫu vật hấp dẫn đối với nhà côn trùng học.
the heraldic crest displayed a double-horned unicorn.
Biểu tượng phong kiến thể hiện một con kỳ lân hai sừng.
the fantasy novel described a double-horned dragon guarding the treasure.
Trong tiểu thuyết viễn tưởng, một con rồng hai sừng được mô tả là đang canh giữ kho báu.
the double-horned deity was revered by the ancient tribe.
Đức thần hai sừng được tôn sùng bởi bộ lạc cổ đại.
the child’s drawing showed a double-horned horse jumping over a fence.
Bức tranh của đứa trẻ thể hiện một con ngựa hai sừng đang nhảy qua hàng rào.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now