double-peaked

[Mỹ]/[ˈdʌbəl piːkt]/
[Anh]/[ˈdʌbəl piːkt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có hai đỉnh hoặc chóp; Liên quan đến một phân phối thống kê có hai đỉnh; Mô tả một sóng có hai đỉnh rõ rệt.

Cụm từ & Cách kết hợp

double-peaked mountain

đỉnh núi hai chóp

double-peaked curve

đồ thị hai đỉnh

showing double-peaked

cho thấy dạng hai đỉnh

double-peaked distribution

phân bố hai đỉnh

a double-peaked result

kết quả hai đỉnh

double-peaked profile

đồ thị dạng hai đỉnh

highly double-peaked

rất rõ dạng hai đỉnh

double-peaked signal

dấu hiệu hai đỉnh

double-peaked appearance

kiểu dáng hai đỉnh

double-peaked data

dữ liệu dạng hai đỉnh

Câu ví dụ

the sales figures showed a double-peaked pattern over the holiday season.

Số liệu bán hàng cho thấy mô hình có hai đỉnh trong mùa lễ hội.

we observed a double-peaked distribution in the survey responses.

Chúng tôi quan sát thấy sự phân bố có hai đỉnh trong các phản hồi khảo sát.

the stock market experienced a double-peaked volatility during the week.

Thị trường chứng khoán trải qua sự biến động có hai đỉnh trong tuần.

the data revealed a double-peaked distribution of customer ages.

Dữ liệu tiết lộ sự phân bố tuổi khách hàng có hai đỉnh.

the rainfall pattern was unusually double-peaked this year.

Mô hình lượng mưa năm nay bất thường với hai đỉnh.

the signal exhibited a distinct double-peaked waveform on the oscilloscope.

Dấu hiệu hiển thị một dạng sóng có hai đỉnh rõ rệt trên máy 示波器.

the research indicated a double-peaked response to the new marketing campaign.

Nghiên cứu cho thấy phản ứng có hai đỉnh đối với chiến dịch marketing mới.

the temperature curve had a double-peaked shape throughout the day.

Đồ thị nhiệt độ có hình dạng hai đỉnh suốt cả ngày.

the survey results demonstrated a double-peaked preference for product features.

Kết quả khảo sát cho thấy sự ưu tiên có hai đỉnh đối với các tính năng sản phẩm.

the demand curve presented a double-peaked appearance at different price points.

Đường cầu thể hiện hình dạng hai đỉnh tại các mức giá khác nhau.

the experiment produced a double-peaked result that required further analysis.

Thí nghiệm tạo ra kết quả có hai đỉnh cần được phân tích thêm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay