diphasic

[Mỹ]/daɪˈfeɪzɪk/
[Anh]/daɪˈfeɪzɪk/

Dịch

adj. có hai pha

Cụm từ & Cách kết hợp

diphasic response

phản ứng hai giai đoạn

diphasic wave

sóng hai giai đoạn

diphasic pattern

mô hình hai giai đoạn

diphasic reaction

phản ứng hai giai đoạn

diphasic curve

đường cong hai giai đoạn

diphasic stimulus

kích thích hai giai đoạn

diphasic pulse

xung hai giai đoạn

diphasic onset

giai đoạn khởi phát hai giai đoạn

diphasic course

tiến trình hai giai đoạn

diphasic fever

sốt hai giai đoạn

Câu ví dụ

the research revealed a distinctive diphasic pattern in the immune response of the subjects.

Nghiên cứu đã chỉ ra một mô hình diphasic đặc biệt trong phản ứng miễn dịch của các đối tượng.

children typically exhibit a diphasic sleep pattern with a midday nap during early childhood.

Trẻ em thường thể hiện mô hình giấc ngủ diphasic với giấc ngủ trưa trong giai đoạn đầu đời.

the diphasic curve indicates two distinct peaks in the data distribution across different time periods.

Đồ thị diphasic cho thấy hai đỉnh rõ rệt trong phân bố dữ liệu qua các khoảng thời gian khác nhau.

some tropical diseases present with a diphasic fever that fluctuates between active and latent stages.

Một số bệnh nhiệt đới xuất hiện với cơn sốt diphasic dao động giữa giai đoạn hoạt động và tiềm ẩn.

the diphasic development of the embryo follows a predictable sequence of cellular differentiation events.

Quá trình phát triển diphasic của phôi tuân theo một chuỗi các sự kiện phân biệt tế bào có thể dự đoán được.

economic growth often shows a diphasic pattern with periods of rapid expansion followed by consolidation.

Tăng trưởng kinh tế thường thể hiện mô hình diphasic với các giai đoạn mở rộng nhanh chóng được tiếp theo bởi sự củng cố.

the chemical reaction exhibited a diphasic response with an initial lag phase followed by rapid conversion.

Phản ứng hóa học thể hiện một phản ứng diphasic với giai đoạn trễ ban đầu được tiếp theo bởi sự chuyển hóa nhanh chóng.

the diphasic fever pattern is a characteristic clinical feature that helps doctors diagnose certain infections.

Mô hình sốt diphasic là một đặc điểm lâm sàng đặc trưng giúp các bác sĩ chẩn đoán một số nhiễm trùng.

researchers studied the diphasic response to the new medication over a six-month clinical trial period.

Nghiên cứu viên đã nghiên cứu phản ứng diphasic đối với loại thuốc mới trong khoảng thời gian thử nghiệm lâm sàng sáu tháng.

elderly individuals may experience a diphasic sleep pattern characterized by early morning waking and daytime napping.

Các cá nhân cao tuổi có thể trải qua mô hình giấc ngủ diphasic được đặc trưng bởi thức dậy sớm vào buổi sáng và ngủ trưa trong ngày.

the ecological survey revealed a diphasic distribution of species across the northern and southern regions.

Khảo sát sinh thái đã tiết lộ sự phân bố diphasic của các loài sinh vật qua các khu vực phía bắc và phía nam.

the laboratory experiment demonstrated a diphasic process involving two distinct chemical reaction stages.

Thí nghiệm trong phòng thí nghiệm đã minh chứng một quá trình diphasic bao gồm hai giai đoạn phản ứng hóa học riêng biệt.

cognitive performance follows a diphasic rhythm with peak alertness occurring in both morning and evening.

Hiệu suất nhận thức tuân theo nhịp điệu diphasic với sự tỉnh táo cao nhất xảy ra cả vào buổi sáng và buổi tối.

the diphasic demand curve helps businesses plan staffing levels for peak and off-peak hours.

Đường cong nhu cầu diphasic giúp các doanh nghiệp lập kế hoạch mức độ nhân sự cho các giờ cao điểm và thấp điểm.

psychologists have identified a diphasic response pattern in trauma survivors during the recovery process.

Các nhà tâm lý học đã xác định một mô hình phản ứng diphasic ở những người sống sót sau chấn thương trong quá trình phục hồi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay