doubleheader

[Mỹ]/ˌdʌbəlˈhɛdə/
[Anh]/ˌdʌbəlˈhɛdər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một toa tàu được kéo bởi hai đầu máy hoặc có hai trục dẫn động; [Kỹ thuật cơ khí] Máy ép phần then chốt đa trạm; [Kỹ thuật cơ khí] Ống hoặc hộp có hai đoạn bên trong.
Các dạng của từ
số nhiềudoubleheaders

Cụm từ & Cách kết hợp

sunday doubleheader

Vietnamese_translation

baseball doubleheader

Vietnamese_translation

play doubleheader

Vietnamese_translation

scheduled doubleheader

Vietnamese_translation

split doubleheader

Vietnamese_translation

traditional doubleheader

Vietnamese_translation

sweep doubleheader

Vietnamese_translation

day-night doubleheader

Vietnamese_translation

doubleheader scheduled

Vietnamese_translation

rainout doubleheader

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the baseball team will play a doubleheader this saturday due to rain delays.

Đội bóng chày sẽ thi đấu trận kép vào thứ bảy này do mưa làm chậm trận đấu.

we caught the doubleheader train to the capital city and back in one day.

Chúng tôi đã bắt được chuyến tàu chở trận kép đến thủ đô và trở về trong một ngày.

the network is airing a doubleheader of championship games tonight.

Mạng lưới đang phát sóng trận kép các trận đấu vô địch đêm nay.

after the doubleheader, the exhausted players headed straight to the hotel.

Sau trận kép, các vận động viên mệt mỏi lập tức đi thẳng đến khách sạn.

the soccer club scheduled a doubleheader against their rivals this weekend.

CLB bóng đá đã lên lịch trận kép với đối thủ của họ vào cuối tuần này.

tv viewers can enjoy a doubleheader of classic films this sunday evening.

Các khán giả truyền hình có thể thưởng thức trận kép các bộ phim kinh điển vào tối chủ nhật này.

the doubleheader race event attracted thousands of motorsport enthusiasts.

Sự kiện đua xe trận kép đã thu hút hàng nghìn người yêu thích môn thể thao này.

we need to prepare for the doubleheader meeting with the overseas clients.

Chúng ta cần chuẩn bị cho cuộc họp trận kép với các khách hàng ở nước ngoài.

the concert venue is hosting a doubleheader performance by the famous rock band.

Địa điểm nhạc hội đang tổ chức buổi biểu diễn trận kép của ban nhạc rock nổi tiếng.

basketball fans are excited about the doubleheader games scheduled for opening night.

Các fan bóng rổ rất háo hức về các trận đấu trận kép được lên lịch cho đêm khai mạc.

the airline offers a convenient doubleheader flight option for business travelers.

Hãng hàng không cung cấp lựa chọn chuyến bay trận kép tiện lợi cho các hành khách đi công tác.

due to the doubleheader matches, the stadium will be open for eighteen hours straight.

Do các trận đấu trận kép, sân vận động sẽ mở cửa liên tục trong 18 giờ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay