doubted

[Mỹ]/daʊtɪd/
[Anh]/daʊtɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. thì quá khứ và phân từ quá khứ của doubt

Cụm từ & Cách kết hợp

doubted his intentions

nghi ngờ ý định của anh ấy

doubted their abilities

nghi ngờ khả năng của họ

doubted the results

nghi ngờ kết quả

doubted her decision

nghi ngờ quyết định của cô ấy

doubted the truth

nghi ngờ sự thật

doubted his words

nghi ngờ lời nói của anh ấy

doubted their claims

nghi ngờ những tuyên bố của họ

doubted the theory

nghi ngờ về lý thuyết

doubted the process

nghi ngờ về quy trình

doubted my judgment

nghi ngờ về phán đoán của tôi

Câu ví dụ

she doubted his ability to complete the project on time.

Cô ấy nghi ngờ khả năng hoàn thành dự án đúng thời hạn của anh ấy.

he doubted the accuracy of the report.

Anh ấy nghi ngờ về độ chính xác của báo cáo.

they doubted whether the plan would work.

Họ nghi ngờ liệu kế hoạch có hiệu quả hay không.

many doubted her intentions in the negotiation.

Nhiều người nghi ngờ về ý định của cô ấy trong đàm phán.

she doubted that he would show up at the meeting.

Cô ấy nghi ngờ rằng anh ấy sẽ đến cuộc họp.

he doubted the validity of the experiment results.

Anh ấy nghi ngờ về tính hợp lệ của kết quả thí nghiệm.

they doubted the reliability of the source.

Họ nghi ngờ về độ tin cậy của nguồn.

she doubted if she could finish the marathon.

Cô ấy nghi ngờ liệu cô ấy có thể chạy marathon hay không.

he doubted the wisdom of that decision.

Anh ấy nghi ngờ về sự khôn ngoan của quyết định đó.

she doubted whether he was telling the truth.

Cô ấy nghi ngờ liệu anh ấy có nói thật hay không.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay