i douter qu'il vienne à la fête.
Tôi nghi ngờ anh ấy sẽ đến dự tiệc.
elle doute de la sincérité de ses excuses.
Cô ấy nghi ngờ sự chân thành trong lời xin lỗi của anh ấy.
nous doutons de la possibilité de réussite.
Chúng tôi nghi ngờ về khả năng thành công.
ils doutent de la parole du témoin.
Họ nghi ngờ lời khai của nhân chứng.
je doute fort qu'il dise la vérité.
Tôi rất nghi ngờ anh ấy sẽ nói thật.
vous ne doutez jamais de vos décisions.
Bạn chưa bao giờ nghi ngờ về những quyết định của mình.
il doute de la chance de gagner la loterie.
Anh ấy nghi ngờ về cơ hội trúng số.
elle doute que son mari soit fidèle.
Cô ấy nghi ngờ chồng cô ấy không chung thủy.
nous doutons de la compétence du nouveau professeur.
Chúng tôi nghi ngờ về năng lực của giáo viên mới.
les scientifiques doutent de la validité de cette théorie.
Các nhà khoa học nghi ngờ về tính hợp lệ của lý thuyết này.
je doute qu'il puisse finir le travail à temps.
Tôi nghi ngờ anh ấy có thể hoàn thành công việc đúng thời hạn.
elle doute de l'honnêteté de son ami.
Cô ấy nghi ngờ sự trung thực của bạn mình.
i douter qu'il vienne à la fête.
Tôi nghi ngờ anh ấy sẽ đến dự tiệc.
elle doute de la sincérité de ses excuses.
Cô ấy nghi ngờ sự chân thành trong lời xin lỗi của anh ấy.
nous doutons de la possibilité de réussite.
Chúng tôi nghi ngờ về khả năng thành công.
ils doutent de la parole du témoin.
Họ nghi ngờ lời khai của nhân chứng.
je doute fort qu'il dise la vérité.
Tôi rất nghi ngờ anh ấy sẽ nói thật.
vous ne doutez jamais de vos décisions.
Bạn chưa bao giờ nghi ngờ về những quyết định của mình.
il doute de la chance de gagner la loterie.
Anh ấy nghi ngờ về cơ hội trúng số.
elle doute que son mari soit fidèle.
Cô ấy nghi ngờ chồng cô ấy không chung thủy.
nous doutons de la compétence du nouveau professeur.
Chúng tôi nghi ngờ về năng lực của giáo viên mới.
les scientifiques doutent de la validité de cette théorie.
Các nhà khoa học nghi ngờ về tính hợp lệ của lý thuyết này.
je doute qu'il puisse finir le travail à temps.
Tôi nghi ngờ anh ấy có thể hoàn thành công việc đúng thời hạn.
elle doute de l'honnêteté de son ami.
Cô ấy nghi ngờ sự trung thực của bạn mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay