downpipe

[Mỹ]/'daʊnpaɪp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ống dẫn nước mưa từ mái nhà xuống mặt đất
Word Forms
số nhiềudownpipes

Cụm từ & Cách kết hợp

gutter downpipe

ống thoát nước máng xối

metal downpipe

ống thoát nước kim loại

Câu ví dụ

liner of feed downpipe in limestone transportation line should be high abrasion-proof liner, etc.

Lớp lót của đường ống dẫn trong đường vận chuyển đá vôi nên là lớp lót chống mài mòn cao, v.v.

For the plate tower, in revamp for capacity increase the downpipe of the plates generally becomes the bottleneck, and flooding of the downpipe is liable to occur.The DJ type plates h...

Đối với tháp tấm, trong quá trình nâng cấp để tăng công suất, đường ống dẫn của các tấm thường trở thành nút thắt cổ chai, và nguy cơ tràn đường ống dẫn có thể xảy ra. Các tấm loại DJ h...

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay