downtimes

[Mỹ]/ˈdaʊntaɪm/
[Anh]/ˈdaʊnˌtaɪm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.thời gian mà một hệ thống không khả dụng hoặc không hoạt động; thời gian mà một máy móc hoặc thiết bị không hoạt động; thời gian nghỉ ngơi hoặc nghỉ cho một người

Cụm từ & Cách kết hợp

scheduled downtime

thời gian ngừng hoạt động đã lên lịch

unexpected downtime

thời gian ngừng hoạt động không mong muốn

system downtime

thời gian ngừng hoạt động của hệ thống

maintenance downtime

thời gian ngừng hoạt động để bảo trì

downtime period

thời gian ngừng hoạt động

downtime analysis

phân tích thời gian ngừng hoạt động

maximized downtime

tối đa hóa thời gian ngừng hoạt động

reduce downtime

giảm thời gian ngừng hoạt động

downtime costs

chi phí ngừng hoạt động

downtime tracking

theo dõi thời gian ngừng hoạt động

Câu ví dụ

during the downtime, we can brainstorm new ideas.

trong thời gian ngừng hoạt động, chúng ta có thể động não những ý tưởng mới.

she used her downtime to learn a new language.

cô ấy đã sử dụng thời gian nghỉ ngơi của mình để học một ngôn ngữ mới.

the system will undergo maintenance during the scheduled downtime.

hệ thống sẽ được bảo trì trong thời gian ngừng hoạt động đã lên lịch.

we experienced significant downtime last week due to technical issues.

chúng tôi đã gặp phải thời gian ngừng hoạt động đáng kể vào tuần trước do sự cố kỹ thuật.

make sure to plan for downtime in your project timeline.

hãy chắc chắn lên kế hoạch cho thời gian ngừng hoạt động trong tiến độ dự án của bạn.

downtime can be a great opportunity for team building activities.

thời gian ngừng hoạt động có thể là một cơ hội tuyệt vời cho các hoạt động xây dựng đội nhóm.

we need to minimize downtime to improve overall efficiency.

chúng ta cần giảm thiểu thời gian ngừng hoạt động để cải thiện hiệu quả tổng thể.

he took advantage of the downtime to catch up on reading.

anh ấy đã tận dụng thời gian nghỉ ngơi để đọc sách đuổi kịp.

downtime can lead to lost revenue if not managed properly.

thời gian ngừng hoạt động có thể dẫn đến mất doanh thu nếu không được quản lý đúng cách.

they implemented new strategies to reduce downtime in production.

họ đã triển khai các chiến lược mới để giảm thời gian ngừng hoạt động trong sản xuất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay