disruption

[Mỹ]/dɪs'rʌpʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự gián đoạn, phân chia, thiệt hại, sụp đổ.
Word Forms
số nhiềudisruptions

Cụm từ & Cách kết hợp

cause disruption

gây gián đoạn

economic disruption

gián đoạn kinh tế

disruption in communication

gián đoạn trong giao tiếp

environmental disruption

gián đoạn môi trường

market disruption

gián đoạn thị trường

Câu ví dụ

a disruption of telephone service during the hurricane

sự gián đoạn dịch vụ điện thoại trong cơn bão

Mr Rosser said the barrage would cause "massive ecological disruption" and distract from alternatives.

Ông Rosser cho biết trận pháo kích sẽ gây ra

Endocrine disruption by environmental contaminants has recently emerged as a new subdiscipline of environmental toxicology.

Rối loạn nội tiết do các chất ô nhiễm môi trường gần đây đã nổi lên như một chuyên ngành phụ mới của độc học môi trường.

seeking closer ties with other oil-supplying nations as insurance against disruption of Middle East supplies.

Tìm kiếm quan hệ chặt chẽ hơn với các quốc gia cung cấp dầu khác như một biện pháp bảo hiểm chống lại sự gián đoạn nguồn cung cấp dầu từ Trung Đông.

Aldehyde dehydrogenase is a kind of endoenzyme,and cell disruption is the major step in its extraction from Saccharomyces ceravisia.

Aldehyde dehydrogenase là một loại endoenzyme, và phá vỡ tế bào là bước quan trọng nhất trong quá trình chiết xuất nó từ Saccharomyces ceravisia.

Methods 18 patients with bulbar urethral disruption were treated with urethroscopic realignment.From Februauy 1995 to December 2000.

Phương pháp 18 bệnh nhân bị tổn thương niệu đạo bulbar được điều trị bằng tái định vị niệu đạo bằng nội soi niệu đạo. Từ tháng 2 năm 1995 đến tháng 12 năm 2000.

In order to avoid market disruption caused by prizefight bettween sales distributor, which will be harmful to both of us, we would not appoint too many distributors.

Để tránh sự gián đoạn thị trường do cuộc đấu tranh giữa các nhà phân phối bán hàng, điều này sẽ gây hại cho cả hai chúng ta, chúng tôi sẽ không bổ nhiệm quá nhiều nhà phân phối.

Here, we show that deletions of VPS28 and VPS32 increase the susceptibility of C. albicans to cell wall disruption agents, echinocandin and azole antifungal agents.

Ở đây, chúng tôi cho thấy rằng việc loại bỏ VPS28 và VPS32 làm tăng khả năng bị C. albicans dễ bị ảnh hưởng bởi các tác nhân phá vỡ thành tế bào, echinocandin và các tác nhân kháng nấm azole.

Ví dụ thực tế

However, online learning increased the disruption for children and teachers.

Tuy nhiên, việc học trực tuyến đã làm tăng sự gián đoạn cho trẻ em và giáo viên.

Nguồn: VOA Special English Education

There was no reported disruption to shipping or air traffic.

Không có báo cáo về sự gián đoạn đối với vận chuyển hoặc giao thông hàng không.

Nguồn: BBC Listening Collection October 2022

My dating Joan doesn't need to be a disruption.

Việc tôi hẹn Joan không cần phải gây ra sự gián đoạn.

Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2

Yet inertia has allowed the office to escape serious disruption.

Tuy nhiên, sự trì trệ đã cho phép văn phòng tránh được sự gián đoạn nghiêm trọng.

Nguồn: Soren course audio

From what we understand, they involve a disruption to someone's self-perception.

Theo những gì chúng tôi hiểu, chúng liên quan đến sự gián đoạn trong nhận thức về bản thân của ai đó.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Well, there have been some traffic disruptions, specifically in the Tribeca neighborhood.

Tuy nhiên, đã có một số sự gián đoạn giao thông, cụ thể là ở khu vực Tribeca.

Nguồn: NPR News October 2018 Collection

And it's even had to weather some major disruptions to the business.

Và thậm chí nó còn phải đối mặt với một số gián đoạn lớn đối với hoạt động kinh doanh.

Nguồn: Perspective Encyclopedia Comprehensive Category

But some scholars point to one significant documented disruption of the property.

Tuy nhiên, một số học giả chỉ ra một sự gián đoạn đáng kể đã được ghi lại đối với tài sản.

Nguồn: BBC Reading Selection

But to many people, it's a baffling, if not infuriating disruption.

Tuy nhiên, đối với nhiều người, đó là một sự gián đoạn khó hiểu, nếu không muốn nói là gây khó chịu.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

The disruption in hormones prevents puberty from beginning or successfully completing.

Sự gián đoạn hormone ngăn chặn sự bắt đầu hoặc hoàn thành thành công của tuổi dậy thì.

Nguồn: Osmosis - Endocrine

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay