dowses

[Mỹ]/daʊzɪz/
[Anh]/daʊzɪz/

Dịch

v. đổ nước lên cái gì; dập tắt một ngọn đèn hoặc lửa

Cụm từ & Cách kết hợp

dowses for water

tìm nước bằng cách sử dụng đũa

dowses the ground

tìm kiếm dưới lòng đất

dowses with rods

tìm kiếm bằng đũa

dowses for treasure

tìm kho báu

dowses the field

tìm kiếm trên cánh đồng

dowses in spring

tìm kiếm vào mùa xuân

dowses the area

tìm kiếm khu vực

dowses for minerals

tìm khoáng chất

dowses with ease

tìm kiếm một cách dễ dàng

dowses the site

tìm kiếm tại địa điểm

Câu ví dụ

he dowses for water using a forked stick.

anh ta tìm nước bằng một cây gậy có hình chữ V.

she dowses in her free time as a hobby.

cô ấy tìm nước vào thời gian rảnh rỗi như một sở thích.

he claims that he can dowse for oil.

anh ta cho rằng anh ta có thể tìm dầu.

she dowses the ground to find the best planting spots.

cô ấy tìm kiếm trên mặt đất để tìm những vị trí trồng trọt tốt nhất.

he dowses with great confidence and skill.

anh ta tìm nước với sự tự tin và kỹ năng tuyệt vời.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay