| số nhiều | doyens |
He is considered the doyen of the fashion industry.
Anh ấy được coi là người có uy tín nhất trong ngành thời trang.
The doyen of the cooking world shared his secret recipe.
Người có uy tín nhất trong thế giới ẩm thực đã chia sẻ công thức bí mật của mình.
As the doyen of the art community, she was highly respected.
Với tư cách là người có uy tín nhất của cộng đồng nghệ thuật, cô ấy được rất nhiều người kính trọng.
The doyen of the music scene gave a memorable performance.
Người có uy tín nhất của giới âm nhạc đã có một màn trình diễn đáng nhớ.
She sought advice from the doyen of the legal profession.
Cô ấy đã tìm kiếm lời khuyên từ người có uy tín nhất trong giới luật pháp.
The doyen of literature published a new novel.
Người có uy tín nhất trong lĩnh vực văn học đã xuất bản một tiểu thuyết mới.
He became the doyen of architecture after winning multiple awards.
Anh ấy trở thành người có uy tín nhất trong lĩnh vực kiến trúc sau khi giành được nhiều giải thưởng.
The doyen of science made a groundbreaking discovery.
Người có uy tín nhất trong lĩnh vực khoa học đã có một khám phá đột phá.
She was mentored by the doyen of the business world.
Cô ấy được cố vấn bởi người có uy tín nhất trong giới kinh doanh.
The doyen of the film industry received a lifetime achievement award.
Người có uy tín nhất trong ngành công nghiệp điện ảnh đã nhận được giải thưởng thành tựu trọn đời.
He is considered the doyen of the fashion industry.
Anh ấy được coi là người có uy tín nhất trong ngành thời trang.
The doyen of the cooking world shared his secret recipe.
Người có uy tín nhất trong thế giới ẩm thực đã chia sẻ công thức bí mật của mình.
As the doyen of the art community, she was highly respected.
Với tư cách là người có uy tín nhất của cộng đồng nghệ thuật, cô ấy được rất nhiều người kính trọng.
The doyen of the music scene gave a memorable performance.
Người có uy tín nhất của giới âm nhạc đã có một màn trình diễn đáng nhớ.
She sought advice from the doyen of the legal profession.
Cô ấy đã tìm kiếm lời khuyên từ người có uy tín nhất trong giới luật pháp.
The doyen of literature published a new novel.
Người có uy tín nhất trong lĩnh vực văn học đã xuất bản một tiểu thuyết mới.
He became the doyen of architecture after winning multiple awards.
Anh ấy trở thành người có uy tín nhất trong lĩnh vực kiến trúc sau khi giành được nhiều giải thưởng.
The doyen of science made a groundbreaking discovery.
Người có uy tín nhất trong lĩnh vực khoa học đã có một khám phá đột phá.
She was mentored by the doyen of the business world.
Cô ấy được cố vấn bởi người có uy tín nhất trong giới kinh doanh.
The doyen of the film industry received a lifetime achievement award.
Người có uy tín nhất trong ngành công nghiệp điện ảnh đã nhận được giải thưởng thành tựu trọn đời.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay