dprk

[Mỹ]/ˌdiː piː ɑː ˈkeɪ/
[Anh]/ˌdiː piː ɑːr ˈkeɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên; Triều Tiên Dân chủ.
Các dạng của từ
số nhiềudprks

Cụm từ & Cách kết hợp

dprk government

Chính phủ CHDCND Triều Tiên

dprk leader

Lãnh đạo CHDCND Triều Tiên

dprk nuclear

Hạt nhân CHDCND Triều Tiên

dprk regime

Chế độ CHDCND Triều Tiên

dprk missiles

Tên lửa CHDCND Triều Tiên

dprk sanctions

Các biện pháp trừng phạt CHDCND Triều Tiên

dprk threats

Các mối đe dọa từ CHDCND Triều Tiên

dprk tests

Các cuộc thử nghiệm của CHDCND Triều Tiên

dprk military

Lực lượng quân sự CHDCND Triều Tiên

dprk authorities

Các cơ quan chức năng CHDCND Triều Tiên

Câu ví dụ

the relationship between the rok and the dprk remains complex.

Mối quan hệ giữa Hàn Quốc và CHDCND Triều Tiên vẫn còn phức tạp.

the dprk conducted another missile test this morning.

CHDCND Triều Tiên đã tiến hành một cuộc thử nghiệm tên lửa khác vào sáng nay.

sanctions against the dprk have impacted its economy significantly.

Các biện pháp trừng phạt đối với CHDCND Triều Tiên đã ảnh hưởng đáng kể đến nền kinh tế của nước này.

denuclearization of the dprk is a primary goal for international diplomats.

Việc phi hạt nhân hóa của CHDCND Triều Tiên là mục tiêu hàng đầu đối với các nhà ngoại giao quốc tế.

the united states and the dprk have held several summits.

Hoa Kỳ và CHDCND Triều Tiên đã tổ chức nhiều hội nghị thượng đỉnh.

the official name of the country is the dprk.

Tên chính thức của quốc gia này là CHDCND Triều Tiên.

human rights in the dprk are frequently debated at the un.

Quyền con người ở CHDCND Triều Tiên thường được tranh luận tại Liên Hợp Quốc.

most countries maintain strict trade restrictions with the dprk.

Hầu hết các quốc gia duy trì các hạn chế thương mại nghiêm ngặt với CHDCND Triều Tiên.

the leadership style in the dprk is often described as authoritarian.

Phong cách lãnh đạo ở CHDCND Triều Tiên thường được mô tả là độc tài.

border tensions between the dprk and south korea persist.

Căng thẳng biên giới giữa CHDCND Triều Tiên và Hàn Quốc vẫn tiếp diễn.

the dprk economy is heavily centralized and state-controlled.

Kinh tế của CHDCND Triều Tiên rất tập trung và được kiểm soát bởi nhà nước.

nuclear capabilities of the dprk have raised global security concerns.

Năng lực hạt nhân của CHDCND Triều Tiên đã làm dấy lên lo ngại an ninh toàn cầu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay