dprks

[Mỹ]/ˌdiː.piː.ɑːr.keɪ/
[Anh]/ˌdiː.piː.ɑːr.keɪ/

Dịch


abbr. Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên

Câu ví dụ

the dprk conducted another missile test this week.

CHDCND đã tiến hành một cuộc thử nghiệm tên lửa khác trong tuần này.

many analysts believe the dprk's nuclear program poses a serious threat.

Nhiều nhà phân tích cho rằng chương trình hạt nhân của CHDCND gây ra mối đe dọa nghiêm trọng.

the dprk has denied all allegations of human rights violations.

CHDCND đã bác bỏ tất cả các cáo buộc về vi phạm nhân quyền.

international sanctions against the dprk continue to tighten.

Các lệnh trừng phạt quốc tế đối với CHDCND tiếp tục thắt chặt.

leaders from several nations met to discuss the dprk situation.

Các nhà lãnh đạo của nhiều quốc gia đã gặp nhau để thảo luận về tình hình CHDCND.

the dprk's military spending has increased significantly this year.

Chi tiêu quân sự của CHDCND đã tăng đáng kể năm nay.

news about the dprk often dominates international headlines.

Tin tức về CHDCND thường xuyên chiếm lĩnh các tiêu đề quốc tế.

the dprk's economy remains isolated from global markets.

Nền kinh tế của CHDCND vẫn còn bị cô lập khỏi các thị trường toàn cầu.

scientists are closely monitoring the dprk's weather patterns.

Các nhà khoa học đang theo dõi chặt chẽ các kiểu thời tiết của CHDCND.

the dprk's border with south korea remains heavily fortified.

Biên giới của CHDCND với Hàn Quốc vẫn còn được củng cố nghiêm trọng.

diplomatic talks between the dprk and the us have stalled again.

Các cuộc đàm phán ngoại giao giữa CHDCND và Hoa Kỳ đã bị đình trệ lần nữa.

the dprk's youth organization holds massive rallies every year.

Tổ chức thanh niên của CHDCND tổ chức các cuộc biểu tình quy mô lớn hàng năm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay