overcoming drabnesses
vượt qua những điều tẻ nhạt
embracing drabnesses
chấp nhận những điều tẻ nhạt
highlighting drabnesses
làm nổi bật những điều tẻ nhạt
exploring drabnesses
khám phá những điều tẻ nhạt
transforming drabnesses
biến đổi những điều tẻ nhạt
appreciating drabnesses
đánh giá cao những điều tẻ nhạt
addressing drabnesses
giải quyết những điều tẻ nhạt
recognizing drabnesses
nhận ra những điều tẻ nhạt
confronting drabnesses
đối mặt với những điều tẻ nhạt
navigating drabnesses
điều hướng qua những điều tẻ nhạt
despite the drabnesses of the surroundings, the party was lively.
bất chấp những nét tẻ nhạt của xung quanh, bữa tiệc vẫn sôi động.
the drabnesses of winter can be brightened with colorful decorations.
những nét tẻ nhạt của mùa đông có thể được làm sáng lên bằng những đồ trang trí đầy màu sắc.
she complained about the drabnesses in her wardrobe.
Cô ấy phàn nàn về những nét tẻ nhạt trong tủ quần áo của mình.
the artist aimed to transform the drabnesses of urban life into vibrant art.
Nghệ sĩ hướng tới việc biến những nét tẻ nhạt của cuộc sống đô thị thành nghệ thuật sống động.
he found beauty in the drabnesses of everyday life.
Anh ấy tìm thấy vẻ đẹp trong những nét tẻ nhạt của cuộc sống hàng ngày.
the drabnesses of the landscape were offset by the bright sky.
Những nét tẻ nhạt của cảnh quan được bù đắp bởi bầu trời tươi sáng.
they tried to escape the drabnesses of their routine.
Họ cố gắng thoát khỏi những nét tẻ nhạt trong thói quen của họ.
her drabnesses in style were often a topic of discussion.
Phong cách tẻ nhạt của cô ấy thường là chủ đề bàn tán.
the drabnesses of the office were improved with some plants.
Những nét tẻ nhạt của văn phòng đã được cải thiện với một số cây xanh.
he painted the drabnesses of the wall in bright colors.
Anh ấy sơn lên những nét tẻ nhạt của bức tường bằng những màu sắc tươi sáng.
overcoming drabnesses
vượt qua những điều tẻ nhạt
embracing drabnesses
chấp nhận những điều tẻ nhạt
highlighting drabnesses
làm nổi bật những điều tẻ nhạt
exploring drabnesses
khám phá những điều tẻ nhạt
transforming drabnesses
biến đổi những điều tẻ nhạt
appreciating drabnesses
đánh giá cao những điều tẻ nhạt
addressing drabnesses
giải quyết những điều tẻ nhạt
recognizing drabnesses
nhận ra những điều tẻ nhạt
confronting drabnesses
đối mặt với những điều tẻ nhạt
navigating drabnesses
điều hướng qua những điều tẻ nhạt
despite the drabnesses of the surroundings, the party was lively.
bất chấp những nét tẻ nhạt của xung quanh, bữa tiệc vẫn sôi động.
the drabnesses of winter can be brightened with colorful decorations.
những nét tẻ nhạt của mùa đông có thể được làm sáng lên bằng những đồ trang trí đầy màu sắc.
she complained about the drabnesses in her wardrobe.
Cô ấy phàn nàn về những nét tẻ nhạt trong tủ quần áo của mình.
the artist aimed to transform the drabnesses of urban life into vibrant art.
Nghệ sĩ hướng tới việc biến những nét tẻ nhạt của cuộc sống đô thị thành nghệ thuật sống động.
he found beauty in the drabnesses of everyday life.
Anh ấy tìm thấy vẻ đẹp trong những nét tẻ nhạt của cuộc sống hàng ngày.
the drabnesses of the landscape were offset by the bright sky.
Những nét tẻ nhạt của cảnh quan được bù đắp bởi bầu trời tươi sáng.
they tried to escape the drabnesses of their routine.
Họ cố gắng thoát khỏi những nét tẻ nhạt trong thói quen của họ.
her drabnesses in style were often a topic of discussion.
Phong cách tẻ nhạt của cô ấy thường là chủ đề bàn tán.
the drabnesses of the office were improved with some plants.
Những nét tẻ nhạt của văn phòng đã được cải thiện với một số cây xanh.
he painted the drabnesses of the wall in bright colors.
Anh ấy sơn lên những nét tẻ nhạt của bức tường bằng những màu sắc tươi sáng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay