| số nhiều | dragonflies |
changeable taffeta;chatoyant (or shot) silk;a dragonfly hovered, vibrating and iridescent.
Vải taffeta có thể thay đổi; lụa chatoyant (hoặc lụa shot); một con chuồn chuồn bay lượn, rung động và óng ánh.
3. changeable taffeta; chatoyant (or shot) silk; a dragonfly hovered, vibrating and iridescent.
3. Vải taffeta có thể thay đổi; lụa chatoyant (hoặc lụa shot); một con chuồn chuồn bay lượn, rung động và óng ánh.
The dragonfly hovered above the pond.
Con chuồn chuồn bay lơ lửng trên mặt hồ.
She spotted a colorful dragonfly in the garden.
Cô ấy nhìn thấy một con chuồn chuồn sặc sỡ trong vườn.
Dragonflies are known for their agile flying abilities.
Chuồn chuồn nổi tiếng với khả năng bay lượn nhanh nhẹn.
Children love chasing dragonflies in the park.
Trẻ em thích đuổi bắt chuồn chuồn trong công viên.
The dragonfly's wings shimmered in the sunlight.
Cánh chuồn chuồn lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời.
A dragonfly landed gracefully on a lily pad.
Một con chuồn chuồn đậu nhẹ nhàng trên một chiếc lá sen.
Dragonflies are important predators of mosquitoes.
Chuồn chuồn là loài săn mồi quan trọng của muỗi.
The pond was alive with dragonflies darting around.
Mặt hồ tràn ngập những con chuồn chuồn bay xung quanh.
She admired the intricate patterns on the dragonfly's wings.
Cô ấy ngưỡng mộ những họa tiết phức tạp trên cánh chuồn chuồn.
Dragonflies are often seen near bodies of water.
Chuồn chuồn thường được nhìn thấy gần các nguồn nước.
Dragonflies are the most highly perfected flying machine you can see on this planet.
Chuồn chuồn là cỗ máy bay hoàn hảo nhất mà bạn có thể thấy trên hành tinh này.
Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)In Carboniferous forests dragonflies grew as big as ravens.
Trong các khu rừng Carboniferous, chuồn chuồn đã lớn bằng cả quạ.
Nguồn: A Brief History of EverythingAnd dragonfly larvae use their butts like aquatic jetpacks.
Và ấu trùng chuồn chuồn sử dụng mông của chúng như động cơ phản lực dưới nước.
Nguồn: PBS Fun Science PopularizationAnd in the case of the dragonfly, that's interception.
Và trong trường hợp của chuồn chuồn, đó là chặn bóng.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionDifferent species of dragonflies can be found near the lake.
Có thể tìm thấy các loài chuồn chuồn khác nhau gần hồ.
Nguồn: Lai Shixiong Basic English Vocabulary 2000They are the young stage of dragonflies predators that feed on worms and tadpoles.
Chúng là giai đoạn non của những kẻ săn mồi chuồn chuồn ăn sâu bọ và ấu tôm.
Nguồn: Beautiful ChinaDuring prehistoric times, two-foot dragonflies did exist, because atmospheric oxygen levels were higher.
Trong thời kỳ tiền sử, chuồn chuồn hai feet đã tồn tại, vì mức độ oxy trong khí quyển cao hơn.
Nguồn: PBS Fun Science PopularizationSome insects, such as dragonflies, are nimble enough to cope with the creeping change.
Một số loài côn trùng, như chuồn chuồn, đủ nhanh nhẹn để đối phó với sự thay đổi chậm chạp.
Nguồn: The Guardian (Article Version)So when dragonflies are hunting, they do more than just fly straight at the prey.
Vì vậy, khi chuồn chuồn đi săn, chúng làm được nhiều hơn là chỉ bay thẳng về phía con mồi.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionDragonflies were the size of hawks, while some spiders were the size of small birds.
Chuồn chuồn có kích thước bằng chim ưng, trong khi một số loài nhện có kích thước bằng chim nhỏ.
Nguồn: If there is a if.changeable taffeta;chatoyant (or shot) silk;a dragonfly hovered, vibrating and iridescent.
Vải taffeta có thể thay đổi; lụa chatoyant (hoặc lụa shot); một con chuồn chuồn bay lượn, rung động và óng ánh.
3. changeable taffeta; chatoyant (or shot) silk; a dragonfly hovered, vibrating and iridescent.
3. Vải taffeta có thể thay đổi; lụa chatoyant (hoặc lụa shot); một con chuồn chuồn bay lượn, rung động và óng ánh.
The dragonfly hovered above the pond.
Con chuồn chuồn bay lơ lửng trên mặt hồ.
She spotted a colorful dragonfly in the garden.
Cô ấy nhìn thấy một con chuồn chuồn sặc sỡ trong vườn.
Dragonflies are known for their agile flying abilities.
Chuồn chuồn nổi tiếng với khả năng bay lượn nhanh nhẹn.
Children love chasing dragonflies in the park.
Trẻ em thích đuổi bắt chuồn chuồn trong công viên.
The dragonfly's wings shimmered in the sunlight.
Cánh chuồn chuồn lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời.
A dragonfly landed gracefully on a lily pad.
Một con chuồn chuồn đậu nhẹ nhàng trên một chiếc lá sen.
Dragonflies are important predators of mosquitoes.
Chuồn chuồn là loài săn mồi quan trọng của muỗi.
The pond was alive with dragonflies darting around.
Mặt hồ tràn ngập những con chuồn chuồn bay xung quanh.
She admired the intricate patterns on the dragonfly's wings.
Cô ấy ngưỡng mộ những họa tiết phức tạp trên cánh chuồn chuồn.
Dragonflies are often seen near bodies of water.
Chuồn chuồn thường được nhìn thấy gần các nguồn nước.
Dragonflies are the most highly perfected flying machine you can see on this planet.
Chuồn chuồn là cỗ máy bay hoàn hảo nhất mà bạn có thể thấy trên hành tinh này.
Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)In Carboniferous forests dragonflies grew as big as ravens.
Trong các khu rừng Carboniferous, chuồn chuồn đã lớn bằng cả quạ.
Nguồn: A Brief History of EverythingAnd dragonfly larvae use their butts like aquatic jetpacks.
Và ấu trùng chuồn chuồn sử dụng mông của chúng như động cơ phản lực dưới nước.
Nguồn: PBS Fun Science PopularizationAnd in the case of the dragonfly, that's interception.
Và trong trường hợp của chuồn chuồn, đó là chặn bóng.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionDifferent species of dragonflies can be found near the lake.
Có thể tìm thấy các loài chuồn chuồn khác nhau gần hồ.
Nguồn: Lai Shixiong Basic English Vocabulary 2000They are the young stage of dragonflies predators that feed on worms and tadpoles.
Chúng là giai đoạn non của những kẻ săn mồi chuồn chuồn ăn sâu bọ và ấu tôm.
Nguồn: Beautiful ChinaDuring prehistoric times, two-foot dragonflies did exist, because atmospheric oxygen levels were higher.
Trong thời kỳ tiền sử, chuồn chuồn hai feet đã tồn tại, vì mức độ oxy trong khí quyển cao hơn.
Nguồn: PBS Fun Science PopularizationSome insects, such as dragonflies, are nimble enough to cope with the creeping change.
Một số loài côn trùng, như chuồn chuồn, đủ nhanh nhẹn để đối phó với sự thay đổi chậm chạp.
Nguồn: The Guardian (Article Version)So when dragonflies are hunting, they do more than just fly straight at the prey.
Vì vậy, khi chuồn chuồn đi săn, chúng làm được nhiều hơn là chỉ bay thẳng về phía con mồi.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionDragonflies were the size of hawks, while some spiders were the size of small birds.
Chuồn chuồn có kích thước bằng chim ưng, trong khi một số loài nhện có kích thước bằng chim nhỏ.
Nguồn: If there is a if.Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay