dragooning troops
ép buộc quân đội
dragooning soldiers
ép buộc binh lính
dragooning citizens
ép buộc người dân
dragooning forces
ép buộc lực lượng
dragooning volunteers
ép buộc tình nguyện viên
dragooning recruits
ép buộc tân binh
dragooning labor
ép buộc lao động
dragooning manpower
ép buộc nhân lực
dragooning allies
ép buộc đồng minh
dragooning support
ép buộc sự hỗ trợ
they were dragooning volunteers for the community project.
họ đã ép buộc tình nguyện viên tham gia dự án cộng đồng.
the government is accused of dragooning citizens into military service.
chính phủ bị cáo buộc ép buộc công dân nhập ngũ.
dragooning young people into labor is unethical.
việc ép buộc thanh niên lao động là không đạo đức.
she felt dragooned into attending the event against her will.
cô cảm thấy bị ép buộc phải tham dự sự kiện trái với ý muốn của mình.
dragooning can lead to resentment among the workforce.
việc ép buộc có thể dẫn đến sự bất bình trong lực lượng lao động.
they were accused of dragooning people into signing petitions.
họ bị cáo buộc ép buộc mọi người ký đơn kiến nghị.
many felt dragooned into supporting the initiative.
nhiều người cảm thấy bị ép buộc phải ủng hộ sáng kiến.
dragooning students into extra classes can create stress.
việc ép buộc học sinh tham gia các lớp học thêm có thể gây căng thẳng.
he was dragooned into joining the committee without his consent.
anh ta bị ép buộc tham gia ủy ban mà không có sự đồng ý của anh ta.
dragooning often results in a lack of genuine commitment.
việc ép buộc thường dẫn đến sự thiếu cam kết thực sự.
dragooning troops
ép buộc quân đội
dragooning soldiers
ép buộc binh lính
dragooning citizens
ép buộc người dân
dragooning forces
ép buộc lực lượng
dragooning volunteers
ép buộc tình nguyện viên
dragooning recruits
ép buộc tân binh
dragooning labor
ép buộc lao động
dragooning manpower
ép buộc nhân lực
dragooning allies
ép buộc đồng minh
dragooning support
ép buộc sự hỗ trợ
they were dragooning volunteers for the community project.
họ đã ép buộc tình nguyện viên tham gia dự án cộng đồng.
the government is accused of dragooning citizens into military service.
chính phủ bị cáo buộc ép buộc công dân nhập ngũ.
dragooning young people into labor is unethical.
việc ép buộc thanh niên lao động là không đạo đức.
she felt dragooned into attending the event against her will.
cô cảm thấy bị ép buộc phải tham dự sự kiện trái với ý muốn của mình.
dragooning can lead to resentment among the workforce.
việc ép buộc có thể dẫn đến sự bất bình trong lực lượng lao động.
they were accused of dragooning people into signing petitions.
họ bị cáo buộc ép buộc mọi người ký đơn kiến nghị.
many felt dragooned into supporting the initiative.
nhiều người cảm thấy bị ép buộc phải ủng hộ sáng kiến.
dragooning students into extra classes can create stress.
việc ép buộc học sinh tham gia các lớp học thêm có thể gây căng thẳng.
he was dragooned into joining the committee without his consent.
anh ta bị ép buộc tham gia ủy ban mà không có sự đồng ý của anh ta.
dragooning often results in a lack of genuine commitment.
việc ép buộc thường dẫn đến sự thiếu cam kết thực sự.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay