drainboard

[Mỹ]/ˈdreɪn.bɔːd/
[Anh]/ˈdreɪn.bɔːrd/

Dịch

n. một bề mặt nghiêng bên cạnh bồn rửa chén, dùng để thoát nước từ chén đĩa đã rửa
Các dạng của từ
số nhiềudrainboards

Cụm từ & Cách kết hợp

enamel drainboard

Bảng thoát nước men

drainboard rack

Giá đỡ bảng thoát nước

stainless drainboard

Bảng thoát nước inox

ceramic drainboard

Bảng thoát nước gốm

clean the drainboard

Vệ sinh bảng thoát nước

double drainboard

Bảng thoát nước đôi

drainboard tray

Khay bảng thoát nước

integrated drainboard

Bảng thoát nước tích hợp

replace drainboard

Thay bảng thoát nước

porcelain drainboard

Bảng thoát nước sứ

Câu ví dụ

english sentence

Vietnamese_translation

the stainless steel drainboard next to the sink collects water from washed dishes.

Bảng thoát nước inox bên cạnh bồn rửa thu nước từ chén đĩa đã rửa.

i placed the wet glasses on the dish drainboard to dry.

Tôi đặt những chiếc cốc ướt lên bảng thoát nước chén đĩa để khô.

the kitchen drainboard has a slight slope to help water flow into the sink.

Bảng thoát nước trong bếp có độ dốc nhẹ để giúp nước chảy vào bồn rửa.

we installed a new drainboard above the dishwasher for extra drying space.

Chúng tôi lắp đặt một bảng thoát nước mới phía trên máy rửa chén để có thêm không gian phơi khô.

the foldable drainboard can be tucked away when not in use.

Bảng thoát nước gập lại có thể cất đi khi không sử dụng.

water droplets gathered on the drainboard after i rinsed the vegetables.

Những giọt nước tụ lại trên bảng thoát nước sau khi tôi rửa rau.

the rubber drainboard prevents dishes from sliding around.

Bảng thoát nước cao su giúp ngăn chén đĩa trượt xung quanh.

she wiped the drainboard clean before placing the fresh laundry on it.

Cô ấy lau sạch bảng thoát nước trước khi đặt quần áo mới lên đó.

the commercial drainboard in the restaurant kitchen is large enough for big pots.

Bảng thoát nước công nghiệp trong nhà bếp nhà hàng đủ rộng để chứa những nồi lớn.

a built-in drainboard saves counter space in small apartments.

Một bảng thoát nước tích hợp giúp tiết kiệm không gian mặt bàn trong các căn hộ nhỏ.

the drainboard attachment fits most standard kitchen sinks.

Phụ kiện bảng thoát nước phù hợp với hầu hết các bồn rửa chén tiêu chuẩn.

i prefer a wooden drainboard because it absorbs excess moisture.

Tôi ưa thích bảng thoát nước bằng gỗ vì nó hấp thụ độ ẩm dư thừa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay