dripper

[Mỹ]/ˈdrɪpə/
[Anh]/ˈdrɪpər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thiết bị cho phép chất lỏng chảy từng giọt.

Cụm từ & Cách kết hợp

coffee dripper

phễu lọc cà phê

dripper bottle

bình chứa phễu lọc

dripper system

hệ thống phễu lọc

dripper nozzle

đầu phun phễu lọc

dripper tray

khay phễu lọc

dripper filter

bộ lọc phễu

dripper setup

thiết lập phễu lọc

dripper valve

van phễu lọc

dripper kit

bộ dụng cụ phễu lọc

dripper gauge

đồng hồ đo phễu lọc

Câu ví dụ

the dripper is essential for precise watering.

vòi nhỏ giọt rất cần thiết cho việc tưới nước chính xác.

she used a dripper to make her coffee.

Cô ấy đã sử dụng vòi nhỏ giọt để pha cà phê của mình.

the garden thrives with the help of a dripper system.

Vườn phát triển mạnh mẽ nhờ hệ thống vòi nhỏ giọt.

adjust the dripper to control the flow rate.

Điều chỉnh vòi nhỏ giọt để kiểm soát tốc độ dòng chảy.

he bought a new dripper for his home brewing setup.

Anh ấy đã mua một vòi nhỏ giọt mới cho bộ thiết lập pha chế tại nhà của mình.

the dripper allows for better nutrient absorption.

Vòi nhỏ giọt cho phép hấp thụ chất dinh dưỡng tốt hơn.

using a dripper can save water in the garden.

Sử dụng vòi nhỏ giọt có thể tiết kiệm nước trong vườn.

she prefers a dripper over a traditional coffee maker.

Cô ấy thích vòi nhỏ giọt hơn so với máy pha cà phê truyền thống.

the dripper was clogged, causing a delay in watering.

Vòi nhỏ giọt bị tắc, gây ra sự chậm trễ trong việc tưới nước.

he demonstrated how to clean the dripper effectively.

Anh ấy đã trình bày cách làm sạch vòi nhỏ giọt một cách hiệu quả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay