| số nhiều | droplines |
dropline fishing
đánh cá bằng dây thả
dropline system
hệ thống dây thả
dropline method
phương pháp dây thả
dropline technique
kỹ thuật dây thả
dropline installation
lắp đặt dây thả
dropline setup
thiết lập dây thả
dropline design
thiết kế dây thả
dropline feature
tính năng dây thả
dropline chart
biểu đồ dây thả
dropline support
hỗ trợ dây thả
the dropline is essential for deep-sea fishing.
dây câu là rất cần thiết cho việc đánh bắt cá ở vùng biển sâu.
we need to adjust the dropline for better stability.
chúng tôi cần điều chỉnh dây câu để tăng độ ổn định hơn.
the dropline technique improves our catch rate.
kỹ thuật sử dụng dây câu cải thiện tỷ lệ bắt được của chúng tôi.
she tied the dropline securely to the boat.
cô ấy đã cột dây câu một cách chắc chắn vào thuyền.
he explained how to use the dropline effectively.
anh ấy giải thích cách sử dụng dây câu một cách hiệu quả.
the dropline must be tested before use.
dây câu phải được kiểm tra trước khi sử dụng.
they designed a new dropline for the project.
họ đã thiết kế một dây câu mới cho dự án.
understanding the dropline mechanics is crucial.
hiểu cơ chế hoạt động của dây câu là rất quan trọng.
he prefers using a dropline over traditional methods.
anh ấy thích sử dụng dây câu hơn các phương pháp truyền thống.
the dropline helped us reach deeper waters.
dây câu đã giúp chúng tôi tiếp cận được vùng nước sâu hơn.
dropline fishing
đánh cá bằng dây thả
dropline system
hệ thống dây thả
dropline method
phương pháp dây thả
dropline technique
kỹ thuật dây thả
dropline installation
lắp đặt dây thả
dropline setup
thiết lập dây thả
dropline design
thiết kế dây thả
dropline feature
tính năng dây thả
dropline chart
biểu đồ dây thả
dropline support
hỗ trợ dây thả
the dropline is essential for deep-sea fishing.
dây câu là rất cần thiết cho việc đánh bắt cá ở vùng biển sâu.
we need to adjust the dropline for better stability.
chúng tôi cần điều chỉnh dây câu để tăng độ ổn định hơn.
the dropline technique improves our catch rate.
kỹ thuật sử dụng dây câu cải thiện tỷ lệ bắt được của chúng tôi.
she tied the dropline securely to the boat.
cô ấy đã cột dây câu một cách chắc chắn vào thuyền.
he explained how to use the dropline effectively.
anh ấy giải thích cách sử dụng dây câu một cách hiệu quả.
the dropline must be tested before use.
dây câu phải được kiểm tra trước khi sử dụng.
they designed a new dropline for the project.
họ đã thiết kế một dây câu mới cho dự án.
understanding the dropline mechanics is crucial.
hiểu cơ chế hoạt động của dây câu là rất quan trọng.
he prefers using a dropline over traditional methods.
anh ấy thích sử dụng dây câu hơn các phương pháp truyền thống.
the dropline helped us reach deeper waters.
dây câu đã giúp chúng tôi tiếp cận được vùng nước sâu hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay