drouth

[Mỹ]/draʊθ/
[Anh]/draʊθ/

Dịch

n. thời gian dài không có mưa; sự vắng mặt kéo dài của mưa
Word Forms
số nhiềudrouths

Cụm từ & Cách kết hợp

drouth conditions

tình trạng hạn hán

drouth relief

giải quyết tình trạng hạn hán

drouth period

giai đoạn hạn hán

drouth effects

tác động của hạn hán

drouth management

quản lý hạn hán

drouth response

phản ứng với hạn hán

drouth monitoring

giám sát hạn hán

drouth assessment

đánh giá hạn hán

drouth impacts

ảnh hưởng của hạn hán

drouth recovery

phục hồi sau hạn hán

Câu ví dụ

the drouth affected the crops significantly this year.

Nạn hạn hán đã ảnh hưởng đến mùa màng đáng kể năm nay.

farmers are worried about the prolonged drouth.

Các nông dân lo lắng về tình trạng hạn hán kéo dài.

the drouth caused water shortages in many regions.

Hạn hán đã gây ra tình trạng thiếu nước ở nhiều khu vực.

during the drouth, wildlife struggled to find food.

Trong thời gian hạn hán, động vật hoang dã phải vật lộn để tìm thức ăn.

the government declared a state of emergency due to the drouth.

Chính phủ đã tuyên bố tình trạng khẩn cấp do hạn hán.

experts warned that the drouth could last for months.

Các chuyên gia cảnh báo rằng hạn hán có thể kéo dài trong nhiều tháng.

residents are conserving water during the drouth.

Người dân đang tiết kiệm nước trong thời gian hạn hán.

the drouth has led to an increase in food prices.

Hạn hán đã dẫn đến sự gia tăng giá thực phẩm.

many communities are facing challenges because of the drouth.

Nhiều cộng đồng đang phải đối mặt với những thách thức vì hạn hán.

scientists are studying the effects of drouth on ecosystems.

Các nhà khoa học đang nghiên cứu tác động của hạn hán đối với các hệ sinh thái.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay