| số nhiều | drowners |
drowner effect
hiệu ứng drowner
drowner scenario
kịch bản drowner
drowner risk
nguy cơ drowner
drowner incident
sự cố drowner
drowner warning
cảnh báo drowner
drowner prevention
phòng ngừa drowner
drowner safety
an toàn drowner
drowner analysis
phân tích drowner
drowner training
đào tạo drowner
drowner statistics
thống kê drowner
the drowner was a skilled swimmer.
người bị chìm là một vận động viên bơi lội giỏi.
he saved the drowner from the river.
anh ấy đã cứu người bị chìm khỏi sông.
the drowner struggled to stay afloat.
người bị chìm cố gắng bám víu để nổi trên mặt nước.
witnesses reported seeing the drowner panic.
những người chứng kiến báo cáo thấy người bị chìm hoảng loạn.
the rescue team reached the drowner quickly.
nhóm cứu hộ đã nhanh chóng tiếp cận người bị chìm.
many drowner incidents occur in summer.
nhiều vụ tai nạn chết đuối xảy ra vào mùa hè.
the drowner was unconscious when pulled out.
người bị chìm bất tỉnh khi được đưa ra ngoài.
friends tried to help the drowner but failed.
những người bạn cố gắng giúp đỡ người bị chìm nhưng không thành công.
after the incident, they learned about drowner safety.
sau sự cố, họ đã tìm hiểu về an toàn khi chết đuối.
the lifeguard was trained to rescue a drowner.
người cứu hộ được huấn luyện để cứu người bị chìm.
drowner effect
hiệu ứng drowner
drowner scenario
kịch bản drowner
drowner risk
nguy cơ drowner
drowner incident
sự cố drowner
drowner warning
cảnh báo drowner
drowner prevention
phòng ngừa drowner
drowner safety
an toàn drowner
drowner analysis
phân tích drowner
drowner training
đào tạo drowner
drowner statistics
thống kê drowner
the drowner was a skilled swimmer.
người bị chìm là một vận động viên bơi lội giỏi.
he saved the drowner from the river.
anh ấy đã cứu người bị chìm khỏi sông.
the drowner struggled to stay afloat.
người bị chìm cố gắng bám víu để nổi trên mặt nước.
witnesses reported seeing the drowner panic.
những người chứng kiến báo cáo thấy người bị chìm hoảng loạn.
the rescue team reached the drowner quickly.
nhóm cứu hộ đã nhanh chóng tiếp cận người bị chìm.
many drowner incidents occur in summer.
nhiều vụ tai nạn chết đuối xảy ra vào mùa hè.
the drowner was unconscious when pulled out.
người bị chìm bất tỉnh khi được đưa ra ngoài.
friends tried to help the drowner but failed.
những người bạn cố gắng giúp đỡ người bị chìm nhưng không thành công.
after the incident, they learned about drowner safety.
sau sự cố, họ đã tìm hiểu về an toàn khi chết đuối.
the lifeguard was trained to rescue a drowner.
người cứu hộ được huấn luyện để cứu người bị chìm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay