dubliners

[Mỹ]/ˈdʌblɪnər/
[Anh]/ˈdʌblɪnər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người từ Dublin

Cụm từ & Cách kết hợp

dubliner pub

quán rượu Dublin

dubliner cheese

phô mai Dublin

dubliner whiskey

whiskey Dublin

dubliner accent

phát âm Dublin

dubliner culture

văn hóa Dublin

dubliner music

âm nhạc Dublin

dubliner tradition

truyền thống Dublin

dubliner festival

lễ hội Dublin

dubliner history

lịch sử Dublin

dubliner spirit

tinh thần Dublin

Câu ví dụ

the dubliner is known for its vibrant culture.

Người dân Dublin nổi tiếng với văn hóa sôi động.

a dubliner can easily navigate the city.

Một người dân Dublin có thể dễ dàng đi lại trong thành phố.

many dubliners enjoy traditional irish music.

Nhiều người dân Dublin thích nghe nhạc truyền thống Ireland.

as a dubliner, i love the local pubs.

Là người dân Dublin, tôi yêu thích những quán rượu địa phương.

every dubliner has a story to tell.

Mỗi người dân Dublin đều có một câu chuyện để kể.

the dubliner community is very welcoming.

Cộng đồng người dân Dublin rất thân thiện.

being a dubliner means embracing diversity.

Việc trở thành người dân Dublin có nghĩa là đón nhận sự đa dạng.

a true dubliner appreciates the city's history.

Một người dân Dublin thực thụ đánh giá cao lịch sử của thành phố.

dubliners often gather for festivals and events.

Người dân Dublin thường tụ tập cho các lễ hội và sự kiện.

as a dubliner, i take pride in my heritage.

Là người dân Dublin, tôi tự hào về di sản của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay