dudeens

[Mỹ]/ˈdjuːdiːn/
[Anh]/ˈduːdiːn/

Dịch

n. một điếu thuốc bằng đất sét của Ireland với thân ngắn

Cụm từ & Cách kết hợp

dudeen vibe

thế giới quan của dudeen

dudeen style

phong cách của dudeen

dudeen talk

cuộc trò chuyện của dudeen

dudeen life

cuộc sống của dudeen

dudeen crew

đội của dudeen

dudeen moment

khoảnh khắc của dudeen

dudeen energy

năng lượng của dudeen

dudeen scene

bối cảnh của dudeen

dudeen spirit

tinh thần của dudeen

dudeen squad

đội quân của dudeen

Câu ví dụ

he rolled a dudeen and sat back to relax.

anh ấy cuộn một chiếc điếu và ngồi lại thư giãn.

after dinner, we enjoyed a dudeen on the porch.

sau bữa tối, chúng tôi đã tận hưởng một chiếc điếu trên hành lang.

she offered him a dudeen as they chatted.

cô ấy đưa anh ấy một chiếc điếu khi họ trò chuyện.

they shared a dudeen while discussing their plans.

họ chia sẻ một chiếc điếu trong khi thảo luận về kế hoạch của họ.

he always brings a dudeen to the party.

anh ấy luôn mang một chiếc điếu đến bữa tiệc.

we lit a dudeen and enjoyed the sunset.

chúng tôi đốt một chiếc điếu và tận hưởng cảnh hoàng hôn.

she prefers a dudeen over other types of tobacco.

cô ấy thích một chiếc điếu hơn các loại thuốc lá khác.

he took a moment to savor the flavor of his dudeen.

anh ấy dành một chút thời gian để tận hưởng hương vị của chiếc điếu của mình.

they passed around a dudeen during the campfire.

họ chuyền tay nhau một chiếc điếu trong suốt thời gian đốt lửa trại.

after a long day, he enjoyed a quiet dudeen by himself.

sau một ngày dài, anh ấy tận hưởng một chiếc điếu yên tĩnh một mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay