dumble

[Mỹ]/ˈdʌmbəl/
[Anh]/ˈdʌmbəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Dumble (Họ)
Các dạng của từ
số nhiềudumbles

Cụm từ & Cách kết hợp

dumble around

lết đi một cách vụng về

dumble through

lang thang vòng quanh

dumble along

ngu ngốc

dumbled badly

vấp phải một cách ngu ngốc

dumble into

lộn xộn hoàn toàn

dumble home

nói ngu ngốc ra

dumble blindly

nói tiếp một cách ngu ngẩn

dumbled onto

ngu đần xuống

Câu ví dụ

the old man would dumble down the hallway every morning.

Người đàn ông già sẽ lảo đảo dọc hành lang mỗi sáng.

she tried not to dumble over the scattered toys.

Cô ấy cố gắng không lảo đảo qua những đồ chơi rải rác.

the tired hiker began to dumble along the rocky trail.

Người leo núi mệt mỏi bắt đầu lảo đảo dọc theo con đường đá sỏi.

he would dumble through his words when nervous.

Anh ấy sẽ lảo đảo trong lời nói khi lo lắng.

children often dumble when learning to walk.

Trẻ em thường lảo đảo khi học đi.

the drunk man tried to dumble home safely.

Người đàn ông say rượu cố gắng lảo đảo về nhà an toàn.

she watched him dumble across the ice rink.

Cô ấy nhìn anh ấy lảo đảo qua sân trượt băng.

they would dumble together in the dark hallway.

Họ sẽ lảo đảo cùng nhau trong hành lang tối tăm.

the blind man had to dumble with his cane.

Người mù phải lảo đảo bằng gậy của mình.

he continued to dumble despite the pain in his leg.

Anh ấy tiếp tục lảo đảo bất chấp cơn đau ở chân.

the puppy would dumble over its own feet.

Con chó con sẽ lảo đảo trên chính đôi chân của nó.

she heard him dumble into the furniture downstairs.

Cô ấy nghe thấy anh ấy lảo đảo vào đồ nội thất bên dưới.

winter made everyone dumble on the icy sidewalks.

Mùa đông khiến mọi người lảo đảo trên những lề đường trơn trượt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay