various dumpinesses
nhiều sự lộn xộn khác nhau
perceived dumpinesses
những sự lộn xộn được nhận thấy
notable dumpinesses
những sự lộn xộn đáng chú ý
extreme dumpinesses
những sự lộn xộn cực độ
sudden dumpinesses
những sự lộn xộn đột ngột
unexpected dumpinesses
những sự lộn xộn bất ngờ
common dumpinesses
những sự lộn xộn phổ biến
varied dumpinesses
những sự lộn xộn đa dạng
temporary dumpinesses
những sự lộn xộn tạm thời
multiple dumpinesses
nhiều sự lộn xộn
her dumpinesses made her feel self-conscious at the party.
Những khuyết điểm của cô ấy khiến cô ấy cảm thấy tự ti tại bữa tiệc.
despite his dumpinesses, he was confident in his appearance.
Mặc dù có những khuyết điểm, anh ấy vẫn tự tin vào vẻ ngoài của mình.
people often overlook dumpinesses when they have a great personality.
Người ta thường bỏ qua những khuyết điểm khi họ có tính cách tuyệt vời.
her dumpinesses were not a barrier to her success.
Những khuyết điểm của cô ấy không phải là rào cản cho thành công của cô ấy.
he embraced his dumpinesses and focused on his talents.
Anh ấy chấp nhận những khuyết điểm của mình và tập trung vào tài năng của mình.
dumpinesses can be charming in their own way.
Những khuyết điểm có thể quyến rũ theo cách riêng của chúng.
her dumpinesses didn't stop her from being a fashion icon.
Những khuyết điểm của cô ấy không ngăn cản cô ấy trở thành biểu tượng thời trang.
people with dumpinesses often have unique fashion styles.
Những người có khuyết điểm thường có phong cách thời trang độc đáo.
he joked about his dumpinesses to lighten the mood.
Anh ấy đùa về những khuyết điểm của mình để giảm bớt căng thẳng.
her dumpinesses were just a part of who she is.
Những khuyết điểm của cô ấy chỉ là một phần của con người cô ấy.
various dumpinesses
nhiều sự lộn xộn khác nhau
perceived dumpinesses
những sự lộn xộn được nhận thấy
notable dumpinesses
những sự lộn xộn đáng chú ý
extreme dumpinesses
những sự lộn xộn cực độ
sudden dumpinesses
những sự lộn xộn đột ngột
unexpected dumpinesses
những sự lộn xộn bất ngờ
common dumpinesses
những sự lộn xộn phổ biến
varied dumpinesses
những sự lộn xộn đa dạng
temporary dumpinesses
những sự lộn xộn tạm thời
multiple dumpinesses
nhiều sự lộn xộn
her dumpinesses made her feel self-conscious at the party.
Những khuyết điểm của cô ấy khiến cô ấy cảm thấy tự ti tại bữa tiệc.
despite his dumpinesses, he was confident in his appearance.
Mặc dù có những khuyết điểm, anh ấy vẫn tự tin vào vẻ ngoài của mình.
people often overlook dumpinesses when they have a great personality.
Người ta thường bỏ qua những khuyết điểm khi họ có tính cách tuyệt vời.
her dumpinesses were not a barrier to her success.
Những khuyết điểm của cô ấy không phải là rào cản cho thành công của cô ấy.
he embraced his dumpinesses and focused on his talents.
Anh ấy chấp nhận những khuyết điểm của mình và tập trung vào tài năng của mình.
dumpinesses can be charming in their own way.
Những khuyết điểm có thể quyến rũ theo cách riêng của chúng.
her dumpinesses didn't stop her from being a fashion icon.
Những khuyết điểm của cô ấy không ngăn cản cô ấy trở thành biểu tượng thời trang.
people with dumpinesses often have unique fashion styles.
Những người có khuyết điểm thường có phong cách thời trang độc đáo.
he joked about his dumpinesses to lighten the mood.
Anh ấy đùa về những khuyết điểm của mình để giảm bớt căng thẳng.
her dumpinesses were just a part of who she is.
Những khuyết điểm của cô ấy chỉ là một phần của con người cô ấy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay