dumpy

[Mỹ]/'dʌmpɪ/
[Anh]/'dʌmpi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. ngắn và mập; u ám
n. một chiếc ghế sofa ngắn; một chiếc ô nhỏ

Cụm từ & Cách kết hợp

dumpy room

phòng tồi tột

dumpy clothes

quần áo cũ kỹ

Câu ví dụ

her plain, dumpy sister.

chị gái gầy gò, bình thường của cô ấy.

a rather dumpy, unprepossessing servant

một người hầu khá gầy gò, không hấp dẫn.

She lives in a dumpy apartment.

Cô ấy sống trong một căn hộ tồi tàn.

The dumpy old man sat on the park bench.

Người đàn ông già gầy gò ngồi trên ghế công viên.

The dumpy cat lazily stretched out on the couch.

Con mèo gầy gò nằm dài một cách languid trên ghế sofa.

He wore a dumpy, oversized sweater.

Anh ấy mặc một chiếc áo len gầy gò, quá khổ.

The dumpy building was in need of renovation.

Tòa nhà gầy gò cần được cải tạo.

The dumpy car sputtered and coughed as it struggled up the hill.

Chiếc xe gầy gò khịt mũi và ho khi nó cố gắng lên đồi.

She refused to stay in the dumpy motel.

Cô ấy từ chối ở lại nhà nghỉ tồi tàn.

The dumpy little cafe served delicious pastries.

Quán cà phê nhỏ bé, gầy gò phục vụ bánh ngọt ngon.

Despite its dumpy appearance, the restaurant had amazing food.

Bất chấp vẻ ngoài tồi tàn của nó, nhà hàng có đồ ăn tuyệt vời.

The dumpy pug waddled over to greet its owner.

Chú chó pug gầy gò lảo đảo đến chỗ chủ nhân để chào.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay