duneland

[Mỹ]/ˈdjuːn.lənd/
[Anh]/ˈduːn.lænd/

Dịch

n. một khu vực được đặc trưng bởi cồn cát
Word Forms
số nhiềudunelands

Cụm từ & Cách kết hợp

duneland adventure

cuộc phiêu lưu ở đụn cát

duneland exploration

khám phá đụn cát

duneland wildlife

động vật hoang dã ở đụn cát

duneland scenery

khung cảnh đụn cát

duneland preservation

bảo tồn đụn cát

duneland habitat

môi trường sống ở đụn cát

duneland trails

đường mòn đụn cát

duneland ecology

hệ sinh thái đụn cát

duneland landscape

khung cảnh quan đụn cát

duneland park

công viên đụn cát

Câu ví dụ

the duneland is a unique ecosystem.

khu đồi cát là một hệ sinh thái độc đáo.

we explored the duneland during our vacation.

chúng tôi đã khám phá khu đồi cát trong kỳ nghỉ của chúng tôi.

the animals in the duneland have adapted well.

những con vật trong khu đồi cát đã thích nghi tốt.

walking through the duneland can be challenging.

đi bộ qua khu đồi cát có thể là một thử thách.

the duneland offers breathtaking views at sunset.

khu đồi cát mang đến những cảnh quan ngoạn mục lúc hoàng hôn.

many plants thrive in the duneland environment.

nhiều loại thực vật phát triển mạnh trong môi trường của khu đồi cát.

visitors are drawn to the beauty of the duneland.

du khách bị thu hút bởi vẻ đẹp của khu đồi cát.

conservation efforts are important for the duneland.

những nỗ lực bảo tồn là quan trọng đối với khu đồi cát.

sandboarding is a popular activity in the duneland.

trượt cát là một hoạt động phổ biến trong khu đồi cát.

the duneland is home to various wildlife species.

khu đồi cát là nơi sinh sống của nhiều loài động vật hoang dã.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay