moral duplicities
những dối trá đạo đức
political duplicities
những dối trá chính trị
duplicities exposed
những dối trá bị phơi bày
duplicities revealed
những dối trá bị tiết lộ
duplicities abound
những dối trá tràn lan
duplicities uncovered
những dối trá bị phát hiện
duplicities discussed
những dối trá được thảo luận
duplicities acknowledged
những dối trá được thừa nhận
duplicities analyzed
những dối trá được phân tích
duplicities recognized
những dối trá được công nhận
his duplicities were finally revealed to everyone.
Những dối trá của anh ta cuối cùng cũng bị mọi người phát hiện ra.
she was tired of his duplicities and wanted honesty.
Cô ấy mệt mỏi với những dối trá của anh ta và muốn sự chân thành.
duplicities in politics can lead to a loss of trust.
Những dối trá trong chính trị có thể dẫn đến sự mất niềm tin.
they were accused of duplicities in their business dealings.
Họ bị cáo buộc dối trá trong các giao dịch kinh doanh của mình.
his duplicities caused a rift in their friendship.
Những dối trá của anh ta đã gây ra rạn nứt trong tình bạn của họ.
she navigated the duplicities of the corporate world.
Cô ấy đã vượt qua những dối trá của thế giới doanh nghiệp.
trust is hard to rebuild after such duplicities.
Rất khó để xây dựng lại niềm tin sau những dối trá như vậy.
his duplicities were a constant source of frustration.
Những dối trá của anh ta là một nguồn thất vọng liên tục.
we must be aware of duplicities in our relationships.
Chúng ta phải nhận thức được những dối trá trong các mối quan hệ của mình.
duplicities can undermine the integrity of any organization.
Những dối trá có thể làm suy yếu sự toàn vẹn của bất kỳ tổ chức nào.
moral duplicities
những dối trá đạo đức
political duplicities
những dối trá chính trị
duplicities exposed
những dối trá bị phơi bày
duplicities revealed
những dối trá bị tiết lộ
duplicities abound
những dối trá tràn lan
duplicities uncovered
những dối trá bị phát hiện
duplicities discussed
những dối trá được thảo luận
duplicities acknowledged
những dối trá được thừa nhận
duplicities analyzed
những dối trá được phân tích
duplicities recognized
những dối trá được công nhận
his duplicities were finally revealed to everyone.
Những dối trá của anh ta cuối cùng cũng bị mọi người phát hiện ra.
she was tired of his duplicities and wanted honesty.
Cô ấy mệt mỏi với những dối trá của anh ta và muốn sự chân thành.
duplicities in politics can lead to a loss of trust.
Những dối trá trong chính trị có thể dẫn đến sự mất niềm tin.
they were accused of duplicities in their business dealings.
Họ bị cáo buộc dối trá trong các giao dịch kinh doanh của mình.
his duplicities caused a rift in their friendship.
Những dối trá của anh ta đã gây ra rạn nứt trong tình bạn của họ.
she navigated the duplicities of the corporate world.
Cô ấy đã vượt qua những dối trá của thế giới doanh nghiệp.
trust is hard to rebuild after such duplicities.
Rất khó để xây dựng lại niềm tin sau những dối trá như vậy.
his duplicities were a constant source of frustration.
Những dối trá của anh ta là một nguồn thất vọng liên tục.
we must be aware of duplicities in our relationships.
Chúng ta phải nhận thức được những dối trá trong các mối quan hệ của mình.
duplicities can undermine the integrity of any organization.
Những dối trá có thể làm suy yếu sự toàn vẹn của bất kỳ tổ chức nào.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay