| số nhiều | durs |
durable goods
hàng hóa bền
durational study
nghiên cứu thời gian
durable design
thiết kế bền
durable materials
vật liệu bền
durability test
thử nghiệm độ bền
durational analysis
phân tích thời gian
durable solutions
giải pháp bền
durable assets
tài sản bền
durable performance
hiệu suất bền
durable relationships
mối quan hệ bền
we dur our best to finish the project on time.
chúng tôi cố gắng hết sức để hoàn thành dự án đúng thời hạn.
he dur the importance of teamwork in his speech.
anh ấy nhấn mạnh tầm quan trọng của tinh thần đồng đội trong bài phát biểu của mình.
they dur the rules before starting the game.
họ tuân thủ các quy tắc trước khi bắt đầu trò chơi.
she dur her passion for painting through her art.
cô thể hiện niềm đam mê hội họa của mình qua nghệ thuật.
the teacher dur the students' potential during the class.
giáo viên nhận thấy tiềm năng của học sinh trong suốt buổi học.
it's essential to dur the risks before making a decision.
cần thiết phải đánh giá rủi ro trước khi đưa ra quyết định.
we need to dur our priorities for the upcoming project.
chúng ta cần xác định các ưu tiên cho dự án sắp tới.
he dur the feedback from his peers to improve.
anh ấy tiếp thu phản hồi từ bạn bè để cải thiện.
they dur their strategies to win the competition.
họ áp dụng các chiến lược để giành chiến thắng trong cuộc thi.
she dur her skills through practice and dedication.
cô rèn luyện kỹ năng của mình thông qua luyện tập và sự cống hiến.
durable goods
hàng hóa bền
durational study
nghiên cứu thời gian
durable design
thiết kế bền
durable materials
vật liệu bền
durability test
thử nghiệm độ bền
durational analysis
phân tích thời gian
durable solutions
giải pháp bền
durable assets
tài sản bền
durable performance
hiệu suất bền
durable relationships
mối quan hệ bền
we dur our best to finish the project on time.
chúng tôi cố gắng hết sức để hoàn thành dự án đúng thời hạn.
he dur the importance of teamwork in his speech.
anh ấy nhấn mạnh tầm quan trọng của tinh thần đồng đội trong bài phát biểu của mình.
they dur the rules before starting the game.
họ tuân thủ các quy tắc trước khi bắt đầu trò chơi.
she dur her passion for painting through her art.
cô thể hiện niềm đam mê hội họa của mình qua nghệ thuật.
the teacher dur the students' potential during the class.
giáo viên nhận thấy tiềm năng của học sinh trong suốt buổi học.
it's essential to dur the risks before making a decision.
cần thiết phải đánh giá rủi ro trước khi đưa ra quyết định.
we need to dur our priorities for the upcoming project.
chúng ta cần xác định các ưu tiên cho dự án sắp tới.
he dur the feedback from his peers to improve.
anh ấy tiếp thu phản hồi từ bạn bè để cải thiện.
they dur their strategies to win the competition.
họ áp dụng các chiến lược để giành chiến thắng trong cuộc thi.
she dur her skills through practice and dedication.
cô rèn luyện kỹ năng của mình thông qua luyện tập và sự cống hiến.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay