durante

[Mỹ]//djʊˈrænti//
[Anh]//dʊˈrænti//
Tần suất: Rất cao

Dịch

prep.[French/Italian origin] Trong khi; trong quá trình
Các dạng của từ
số nhiềudurantes

Câu ví dụ

she usually drinks coffee during the morning.

Cô ấy thường uống cà phê vào buổi sáng.

the birds sing during the day.

Chim chóc hót vào ban ngày.

we went to the beach during the summer.

Chúng tôi đã đi đến bãi biển vào mùa hè.

he was very busy during the meeting.

Anh ấy rất bận rộn trong cuộc họp.

the city was quiet during the night.

Thành phố rất yên tĩnh vào ban đêm.

they traveled to europe during the holiday.

Họ đã du lịch đến châu Âu vào kỳ nghỉ.

she listened carefully during the lecture.

Cô ấy lắng nghe cẩn thận trong bài giảng.

the team practiced during the afternoon.

Đội nhóm tập luyện vào buổi chiều.

everything changed during the war.

Tất cả mọi thứ đã thay đổi trong chiến tranh.

please contact us during business hours.

Vui lòng liên hệ với chúng tôi trong giờ làm việc.

we enjoyed our time during the trip.

Chúng tôi đã tận hưởng thời gian trong chuyến đi.

the weather was nice during our stay.

Thời tiết rất đẹp trong thời gian chúng tôi ở đó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay