term

[Mỹ]/tɜːm/
[Anh]/tɜːrm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. kỳ học; biểu thức; điều kiện; thời hạn
vt. gọi một cái gì đó bằng một tên xác định.

Cụm từ & Cách kết hợp

academic term

khóa học

contract term

thời hạn hợp đồng

fixed term

thời hạn cố định

legal term

thuật ngữ pháp lý

long-term goal

mục tiêu dài hạn

short-term solution

giải pháp ngắn hạn

in terms

về

in terms of

về mặt

long term

dài hạn

short term

ngắn hạn

in term of

về mặt của

last term

khóa học cuối

medium term

thời hạn trung bình

come to terms

thỏa thuận

first term

khóa học đầu tiên

term paper

bài nghiên cứu

one term

một khóa học

near term

ngắn hạn

general term

thuật ngữ chung

payment term

thời hạn thanh toán

term of office

thời hạn tại vị

on terms

theo các điều khoản

term structure

cấu trúc kỳ hạn

on equal terms

bình đẳng

Câu ví dụ

a term of approbation.

một thuật ngữ tán dương.

a term of abuse.

một thuật ngữ lăng mạ.

be on terms of intimacy

ở trong mối quan hệ thân mật.

a long term of imprisonment

một thời gian dài bị giam giữ.

a term of endearment

một cách gọi thân mật

the terms are often interchanged.

Các thuật ngữ thường xuyên được thay đổi.

the long-term productivity of land.

năng suất của đất đai về lâu dài.

the long-term sequelae of infection.

những di chứng lâu dài của nhiễm trùng.

low birthweight at term .

cân sinh thấp khi đủ tháng.

on confidential terms with sb.

với các điều khoản bảo mật với ai đó.

modify the terms of a contract

sửa đổi các điều khoản của hợp đồng

observe the terms of a contract.

tuân thủ các điều khoản của hợp đồng.

be on good terms with a person

có mối quan hệ tốt với một người.

Ví dụ thực tế

19. How does the man define the term " digital divide" ?

19. Người đàn ông định nghĩa thuật ngữ "digital divide" như thế nào?

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

In terms of tropical storms, sure, in terms of hurricanes, not even close.

Về bão nhiệt đới, chắc chắn rồi, về bão cấp độ cao, thì không hề gần chút nào.

Nguồn: CNN Listening Compilation August 2014

In terms of medications, PDE-5 inhibitors, like sildenafil can be used.

Về thuốc men, các chất ức chế PDE-5, như sildenafil, có thể được sử dụng.

Nguồn: Osmosis - Reproduction

Sentences include exile, lashings and long prison terms.

Các câu bao gồm lưu đày, đánh roi và các bản án dài hạn.

Nguồn: VOA Daily Standard August 2018 Collection

And I assume both might be termed insecure.

Và tôi cho rằng cả hai có thể được gọi là không an toàn.

Nguồn: Past English CET-4 Listening Test Questions (with translations)

" We condemn these actions in the strongest possible terms."

" Chúng tôi lên án những hành động này bằng những lời lẽ mạnh mẽ nhất."

Nguồn: VOA Regular Speed September 2016 Compilation

Number two is not understanding grammatical terms.

Thứ hai là không hiểu các thuật ngữ ngữ pháp.

Nguồn: British pronunciation tips

They used the term " minutes to midnight."

Họ đã sử dụng thuật ngữ "phút đến nửa đêm."

Nguồn: Global Slow English

And live life on your own terms.

Và sống cuộc đời theo cách của bạn.

Nguồn: Tips for Men's Self-Improvement

But the technology saves money long term.

Nhưng công nghệ này tiết kiệm tiền về lâu dài.

Nguồn: VOA Slow English Technology

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay