dusters

[Mỹ]/ˈdʌstəz/
[Anh]/ˈdʌstərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của duster; một miếng vải dùng để lau bụi; một thiết bị để phun bột; một bộ bảo vệ chống bụi

Cụm từ & Cách kết hợp

cleaning dusters

duster làm sạch

feather dusters

duster lông vũ

microfiber dusters

duster sợi siêu vi

extendable dusters

duster có thể kéo dài

dusting dusters

duster làm bụi

handheld dusters

duster cầm tay

electronic dusters

duster điện tử

soft dusters

duster mềm

large dusters

duster lớn

specialized dusters

duster chuyên dụng

Câu ví dụ

she used the dusters to clean the shelves.

Cô ấy đã sử dụng cây lau bụi để lau các kệ.

we bought new dusters for the house.

Chúng tôi đã mua những cây lau bụi mới cho ngôi nhà.

he prefers microfiber dusters over traditional ones.

Anh ấy thích dùng cây lau bụi bằng sợi siêu vi khác hơn là dùng loại truyền thống.

dusting with feather dusters can be effective.

Lau bụi bằng cây lau bụi lông chim có thể hiệu quả.

make sure to wash the dusters regularly.

Hãy chắc chắn giặt cây lau bụi thường xuyên.

she always keeps a few dusters in the cleaning cabinet.

Cô ấy luôn giữ một vài cây lau bụi trong tủ đựng đồ vệ sinh.

using dusters helps reduce allergens in the home.

Sử dụng cây lau bụi giúp giảm các chất gây dị ứng trong nhà.

they sell various types of dusters at the store.

Họ bán nhiều loại cây lau bụi khác nhau tại cửa hàng.

he grabbed a couple of dusters before starting to clean.

Anh ấy cầm một vài cây lau bụi trước khi bắt đầu dọn dẹp.

she demonstrated how to use the dusters effectively.

Cô ấy đã trình bày cách sử dụng cây lau bụi một cách hiệu quả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay