cleaning up
dọn dẹp
cleaning equipment
thiết bị vệ sinh
cleaning agent
chất tẩy rửa
chemical cleaning
vệ sinh hóa học
dry cleaning
giặt khô
ultrasonic cleaning
vệ sinh bằng sóng siêu âm
cleaning machine
máy làm sạch
cleaning supplies
dụng cụ vệ sinh
air cleaning
làm sạch không khí
gas cleaning
làm sạch khí
acid cleaning
làm sạch bằng axit
surface cleaning
vệ sinh bề mặt
cleaning fluid
chất tẩy rửa
cleaning solution
dung dịch tẩy rửa
tank cleaning
vệ sinh bồn chứa
cleaning room
phòng vệ sinh
blast cleaning
vệ sinh bằng phương pháp nổ
cleaning plant
nhà máy vệ sinh
do some cleaning
làm một chút vệ sinh
mechanical cleaning
vệ sinh bằng cơ học
she was cleaning the upstairs.
Cô ấy đang dọn dẹp tầng trên.
finished cleaning the room.
Đã dọn xong phòng.
the cleaning woman came on Fridays.
Người giúp việc đến vào thứ Sáu.
This room needs cleaning up.
Căn phòng này cần được dọn dẹp.
An abrasive material is unsuitable for cleaning baths.
Vật liệu mài mòn không phù hợp để làm sạch bồn tắm.
a general-purpose cleaning fluid
Một chất tẩy rửa đa năng.
cleaning of the machine should include clearance of blockages.
Việc vệ sinh máy móc nên bao gồm việc loại bỏ các tắc nghẽn.
a kitchen made spotless by the ministrations of a cleaning lady.
Một căn bếp sạch sẽ nhờ sự chăm sóc của người giúp việc.
he managed to root out the cleaning kit.
Anh ta đã tìm thấy bộ dụng cụ vệ sinh.
equipment used in cleaning up oil leaks.
Thiết bị được sử dụng để dọn dẹp các vết rò rỉ dầu.
I can make a start on cleaning up.
Tôi có thể bắt đầu dọn dẹp.
cleaning may consist of a quick dust or whip round.
Việc dọn dẹp có thể bao gồm việc lau bụi nhanh chóng hoặc lau quanh.
You did a beautiful job of cleaning up the kitchen.
Bạn đã làm một công việc tuyệt vời khi dọn dẹp bếp.
a periodic fit of cleaning up one's desk
Một cơn lén dọn dẹp bàn làm việc.
a cleaning device that sucks up dirt.
Một thiết bị vệ sinh hút bụi.
You must give the horse a thorough cleaning every day.
Bạn phải cho ngựa được làm sạch kỹ lưỡng mỗi ngày.
Nguồn: Liu Yi Breakthrough English Vocabulary 3000It just needs a little cleaning up.
Nó chỉ cần được dọn dẹp một chút.
Nguồn: Volume 3But this is spring cleaning for the cells.
Nhưng đây là việc dọn dẹp mùa xuân cho các tế bào.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionI think the building just needs a good cleaning.
Tôi nghĩ tòa nhà chỉ cần được dọn dẹp kỹ.
Nguồn: Travel Across AmericaMatt sometimes helps his mother do the cleaning.
Matt đôi khi giúp mẹ anh ấy làm việc nhà.
Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500Hey Vicki. Have you seen the dry cleaning?
Này Vicki. Bạn đã thấy tiệm giặt khô chưa?
Nguồn: Grandpa and Grandma's grammar classMaybe we're finally cleaning up the streets.
Có lẽ chúng ta cuối cùng cũng đang dọn dẹp đường phố.
Nguồn: TV series Person of Interest Season 2You've got some more cleaning to do.
Bạn vẫn còn phải dọn dẹp thêm đấy.
Nguồn: Mr. Bean's Holiday Original SoundtrackDude, offer to pay for her dry cleaning.
Này anh bạn, hãy đề nghị trả tiền giặt khô cho cô ấy đi.
Nguồn: G G GyypsyYou really should be cleaning from top to bottom.
Bạn thực sự nên dọn dẹp từ trên xuống dưới.
Nguồn: Rick and Morty Season 2 (Bilingual)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay