dustheaps

[Mỹ]/ˈdʌsthiːp/
[Anh]/ˈdʌsthip/

Dịch

n. một đống hoặc chồng bụi hoặc rác; cái gì đó đã bị lãng quên hoặc bỏ qua

Cụm từ & Cách kết hợp

dustheap of history

khối rác của lịch sử

thrown on dustheap

đổ lên đống rác

rise from dustheap

nổi lên từ đống rác

forgotten dustheap

đống rác bị lãng quên

cast into dustheap

ném vào đống rác

buried in dustheap

chôn trong đống rác

dustheap of dreams

đống rác của những giấc mơ

left on dustheap

bỏ lại trên đống rác

forgotten on dustheap

bị lãng quên trên đống rác

discarded to dustheap

bỏ vào đống rác

Câu ví dụ

the old chair was thrown onto the dustheap.

người đàn ông đã vứt chiếc ghế cũ xuống đống rác.

after years of neglect, the project ended up on the dustheap.

sau nhiều năm bị bỏ bê, dự án đã kết thúc trên đống rác.

he felt like his dreams were just a dustheap of forgotten ideas.

cậu cảm thấy giấc mơ của mình chỉ là một đống những ý tưởng bị lãng quên.

many great inventions have been discarded to the dustheap of history.

nhiều phát minh vĩ đại đã bị loại bỏ vào đống rác của lịch sử.

the dustheap of broken toys reminded her of her childhood.

đống đồ chơi hỏng đã gợi lại ký ức về tuổi thơ của cô.

his old ideas were now just a dustheap in his mind.

những ý tưởng cũ của anh bây giờ chỉ là một đống trong tâm trí anh.

the dustheap of mistakes taught her valuable lessons.

đống sai lầm đã dạy cô những bài học quý giá.

she decided to clear the dustheap in her garage.

cô quyết định dọn dẹp đống rác trong gara của mình.

he was determined not to let his talent end up on the dustheap.

anh quyết tâm không để tài năng của mình kết thúc trên đống rác.

the dustheap of old newspapers filled the corner of the room.

đống báo cũ chất đầy góc phòng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay