| số nhiều | dustsheets |
under the dustsheet
duới tấm phủ bụi
dustsheet covered
đã được phủ tấm bụi
remove the dustsheet
loại bỏ tấm phủ bụi
dustsheet on
tấm phủ bụi bật
dustsheets needed
cần tấm phủ bụi
dustsheeting removed
tấm phủ bụi đã được loại bỏ
dustsheeted furniture
nội thất được phủ tấm bụi
dustsheet protection
bảo vệ bằng tấm phủ bụi
dustsheet over
tấm phủ bụi trên
dustsheeting required
yêu cầu tấm phủ bụi
he covered the furniture with a dustsheet before painting the ceiling.
Anh ấy đã phủ một tấm vải che bụi lên đồ nội thất trước khi sơn trần nhà.
the builders laid a dustsheet on the floor to protect the carpet.
Các kỹ sư xây dựng đã trải một tấm vải che bụi lên sàn để bảo vệ thảm.
she grabbed an old dustsheet to cover the motorcycle in the garage.
Cô ấy lấy một tấm vải che bụi cũ để che xe máy trong gara.
we need to remove the dustsheet before the guests arrive.
Chúng ta cần gỡ tấm vải che bụi ra trước khi khách đến.
a thick layer of dust had settled on the dustsheet in the empty room.
Một lớp bụi dày đã lắng xuống trên tấm vải che bụi trong căn phòng trống.
the decorator used a canvas dustsheet to absorb paint spills.
Người trang trí đã dùng một tấm vải che bụi bằng vải bạt để hấp thụ những vệt sơn đổ ra.
please spread the dustsheet over the sofa to keep it clean.
Hãy trải tấm vải che bụi lên ghế sofa để giữ nó sạch sẽ.
he accidentally stepped on the dustsheet and smeared wet paint everywhere.
Anh ấy vô tình bước lên tấm vải che bụi và làm bắn sơn ướt ra khắp nơi.
i folded the dustsheet and put it back in the cupboard.
Tôi gấp tấm vải che bụi lại và cất nó trở lại trong tủ.
a plastic dustsheet is useful for protecting floors during renovation work.
Một tấm vải che bụi bằng nhựa rất hữu ích để bảo vệ sàn trong quá trình sửa chữa.
they draped a large dustsheet over the statues in the museum.
Họ phủ một tấm vải che bụi lớn lên các bức tượng trong bảo tàng.
the messy dustsheet was covered in dried plaster and glue.
Tấm vải che bụi bừa bộn đó được phủ đầy vữa khô và keo.
under the dustsheet
duới tấm phủ bụi
dustsheet covered
đã được phủ tấm bụi
remove the dustsheet
loại bỏ tấm phủ bụi
dustsheet on
tấm phủ bụi bật
dustsheets needed
cần tấm phủ bụi
dustsheeting removed
tấm phủ bụi đã được loại bỏ
dustsheeted furniture
nội thất được phủ tấm bụi
dustsheet protection
bảo vệ bằng tấm phủ bụi
dustsheet over
tấm phủ bụi trên
dustsheeting required
yêu cầu tấm phủ bụi
he covered the furniture with a dustsheet before painting the ceiling.
Anh ấy đã phủ một tấm vải che bụi lên đồ nội thất trước khi sơn trần nhà.
the builders laid a dustsheet on the floor to protect the carpet.
Các kỹ sư xây dựng đã trải một tấm vải che bụi lên sàn để bảo vệ thảm.
she grabbed an old dustsheet to cover the motorcycle in the garage.
Cô ấy lấy một tấm vải che bụi cũ để che xe máy trong gara.
we need to remove the dustsheet before the guests arrive.
Chúng ta cần gỡ tấm vải che bụi ra trước khi khách đến.
a thick layer of dust had settled on the dustsheet in the empty room.
Một lớp bụi dày đã lắng xuống trên tấm vải che bụi trong căn phòng trống.
the decorator used a canvas dustsheet to absorb paint spills.
Người trang trí đã dùng một tấm vải che bụi bằng vải bạt để hấp thụ những vệt sơn đổ ra.
please spread the dustsheet over the sofa to keep it clean.
Hãy trải tấm vải che bụi lên ghế sofa để giữ nó sạch sẽ.
he accidentally stepped on the dustsheet and smeared wet paint everywhere.
Anh ấy vô tình bước lên tấm vải che bụi và làm bắn sơn ướt ra khắp nơi.
i folded the dustsheet and put it back in the cupboard.
Tôi gấp tấm vải che bụi lại và cất nó trở lại trong tủ.
a plastic dustsheet is useful for protecting floors during renovation work.
Một tấm vải che bụi bằng nhựa rất hữu ích để bảo vệ sàn trong quá trình sửa chữa.
they draped a large dustsheet over the statues in the museum.
Họ phủ một tấm vải che bụi lớn lên các bức tượng trong bảo tàng.
the messy dustsheet was covered in dried plaster and glue.
Tấm vải che bụi bừa bộn đó được phủ đầy vữa khô và keo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay