dustsheet

[Mỹ]/ˈdʌstʃiːt/
[Anh]/ˈdʌstʃiːt/

Dịch

n. Một loại vải dùng để phủ lên đồ đạc nhằm bảo vệ chúng khỏi bụi bẩn.
Các dạng của từ
số nhiềudustsheets

Cụm từ & Cách kết hợp

under the dustsheet

duới tấm phủ bụi

dustsheet covered

đã được phủ tấm bụi

remove the dustsheet

loại bỏ tấm phủ bụi

dustsheet on

tấm phủ bụi bật

dustsheets needed

cần tấm phủ bụi

dustsheeting removed

tấm phủ bụi đã được loại bỏ

dustsheeted furniture

nội thất được phủ tấm bụi

dustsheet protection

bảo vệ bằng tấm phủ bụi

dustsheet over

tấm phủ bụi trên

dustsheeting required

yêu cầu tấm phủ bụi

Câu ví dụ

he covered the furniture with a dustsheet before painting the ceiling.

Anh ấy đã phủ một tấm vải che bụi lên đồ nội thất trước khi sơn trần nhà.

the builders laid a dustsheet on the floor to protect the carpet.

Các kỹ sư xây dựng đã trải một tấm vải che bụi lên sàn để bảo vệ thảm.

she grabbed an old dustsheet to cover the motorcycle in the garage.

Cô ấy lấy một tấm vải che bụi cũ để che xe máy trong gara.

we need to remove the dustsheet before the guests arrive.

Chúng ta cần gỡ tấm vải che bụi ra trước khi khách đến.

a thick layer of dust had settled on the dustsheet in the empty room.

Một lớp bụi dày đã lắng xuống trên tấm vải che bụi trong căn phòng trống.

the decorator used a canvas dustsheet to absorb paint spills.

Người trang trí đã dùng một tấm vải che bụi bằng vải bạt để hấp thụ những vệt sơn đổ ra.

please spread the dustsheet over the sofa to keep it clean.

Hãy trải tấm vải che bụi lên ghế sofa để giữ nó sạch sẽ.

he accidentally stepped on the dustsheet and smeared wet paint everywhere.

Anh ấy vô tình bước lên tấm vải che bụi và làm bắn sơn ướt ra khắp nơi.

i folded the dustsheet and put it back in the cupboard.

Tôi gấp tấm vải che bụi lại và cất nó trở lại trong tủ.

a plastic dustsheet is useful for protecting floors during renovation work.

Một tấm vải che bụi bằng nhựa rất hữu ích để bảo vệ sàn trong quá trình sửa chữa.

they draped a large dustsheet over the statues in the museum.

Họ phủ một tấm vải che bụi lớn lên các bức tượng trong bảo tàng.

the messy dustsheet was covered in dried plaster and glue.

Tấm vải che bụi bừa bộn đó được phủ đầy vữa khô và keo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay