dysplastic

[Mỹ]/[ˈdɪsˌplæstɪk]/
[Anh]/[ˈdɪsˌplæstɪk]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Liên quan đến hoặc thể hiện sự phát triển mô bất thường; Phát triển bất thường hoặc có khuyết tật; Liên quan đến loạn sản.

Cụm từ & Cách kết hợp

dysplastic hip

viêm khớp háng bất thường

dysplastic knee

viêm khớp gối bất thường

dysplastic cartilage

sụn bất thường

dysplastic condition

tình trạng bất thường

dysplastic changes

thay đổi bất thường

dysplastic navicular

navicula bất thường

Câu ví dụ

the child was diagnosed with dysplastic hip, requiring surgery.

Trẻ em đã được chẩn đoán mắc bệnh dysplasia hông, cần phẫu thuật.

we observed dysplastic changes in the patient's knee joint.

Chúng tôi đã quan sát thấy các thay đổi dysplasia ở khớp gối của bệnh nhân.

genetic testing revealed a possible link to dysplastic navicular bone.

Phân tích di truyền đã tiết lộ một mối liên hệ có thể với xương chày dysplasia.

the veterinarian suspected dysplastic development in the puppy's elbow.

Bác sĩ thú y nghi ngờ sự phát triển dysplasia ở khuỷu tay của chú chó con.

early detection of dysplastic features can improve treatment outcomes.

Sự phát hiện sớm các đặc điểm dysplasia có thể cải thiện kết quả điều trị.

the radiologist noted significant dysplastic morphology on the x-ray.

Bác sĩ chẩn đoán hình ảnh đã ghi nhận hình thái dysplasia đáng kể trên phim X-quang.

screening programs can identify individuals with dysplastic cartilage.

Các chương trình sàng lọc có thể xác định những cá nhân có sụn dysplasia.

the study investigated the prevalence of dysplastic kidneys in the population.

Nghiên cứu đã điều tra tỷ lệ mắc bệnh thận dysplasia trong dân số.

surgical intervention may be necessary for severe dysplastic conditions.

Can thiệp phẫu thuật có thể cần thiết cho các tình trạng dysplasia nghiêm trọng.

the dog's gait was affected by dysplastic shoulder joints.

Đi bộ của con chó bị ảnh hưởng bởi các khớp vai dysplasia.

further investigation is needed to understand the cause of the dysplastic tissue.

Cần có thêm điều tra để hiểu nguyên nhân của mô dysplasia.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay