dysplastic hip
viêm khớp háng bất thường
dysplastic knee
viêm khớp gối bất thường
dysplastic cartilage
sụn bất thường
dysplastic condition
tình trạng bất thường
dysplastic changes
thay đổi bất thường
dysplastic navicular
navicula bất thường
the child was diagnosed with dysplastic hip, requiring surgery.
Trẻ em đã được chẩn đoán mắc bệnh dysplasia hông, cần phẫu thuật.
we observed dysplastic changes in the patient's knee joint.
Chúng tôi đã quan sát thấy các thay đổi dysplasia ở khớp gối của bệnh nhân.
genetic testing revealed a possible link to dysplastic navicular bone.
Phân tích di truyền đã tiết lộ một mối liên hệ có thể với xương chày dysplasia.
the veterinarian suspected dysplastic development in the puppy's elbow.
Bác sĩ thú y nghi ngờ sự phát triển dysplasia ở khuỷu tay của chú chó con.
early detection of dysplastic features can improve treatment outcomes.
Sự phát hiện sớm các đặc điểm dysplasia có thể cải thiện kết quả điều trị.
the radiologist noted significant dysplastic morphology on the x-ray.
Bác sĩ chẩn đoán hình ảnh đã ghi nhận hình thái dysplasia đáng kể trên phim X-quang.
screening programs can identify individuals with dysplastic cartilage.
Các chương trình sàng lọc có thể xác định những cá nhân có sụn dysplasia.
the study investigated the prevalence of dysplastic kidneys in the population.
Nghiên cứu đã điều tra tỷ lệ mắc bệnh thận dysplasia trong dân số.
surgical intervention may be necessary for severe dysplastic conditions.
Can thiệp phẫu thuật có thể cần thiết cho các tình trạng dysplasia nghiêm trọng.
the dog's gait was affected by dysplastic shoulder joints.
Đi bộ của con chó bị ảnh hưởng bởi các khớp vai dysplasia.
further investigation is needed to understand the cause of the dysplastic tissue.
Cần có thêm điều tra để hiểu nguyên nhân của mô dysplasia.
dysplastic hip
viêm khớp háng bất thường
dysplastic knee
viêm khớp gối bất thường
dysplastic cartilage
sụn bất thường
dysplastic condition
tình trạng bất thường
dysplastic changes
thay đổi bất thường
dysplastic navicular
navicula bất thường
the child was diagnosed with dysplastic hip, requiring surgery.
Trẻ em đã được chẩn đoán mắc bệnh dysplasia hông, cần phẫu thuật.
we observed dysplastic changes in the patient's knee joint.
Chúng tôi đã quan sát thấy các thay đổi dysplasia ở khớp gối của bệnh nhân.
genetic testing revealed a possible link to dysplastic navicular bone.
Phân tích di truyền đã tiết lộ một mối liên hệ có thể với xương chày dysplasia.
the veterinarian suspected dysplastic development in the puppy's elbow.
Bác sĩ thú y nghi ngờ sự phát triển dysplasia ở khuỷu tay của chú chó con.
early detection of dysplastic features can improve treatment outcomes.
Sự phát hiện sớm các đặc điểm dysplasia có thể cải thiện kết quả điều trị.
the radiologist noted significant dysplastic morphology on the x-ray.
Bác sĩ chẩn đoán hình ảnh đã ghi nhận hình thái dysplasia đáng kể trên phim X-quang.
screening programs can identify individuals with dysplastic cartilage.
Các chương trình sàng lọc có thể xác định những cá nhân có sụn dysplasia.
the study investigated the prevalence of dysplastic kidneys in the population.
Nghiên cứu đã điều tra tỷ lệ mắc bệnh thận dysplasia trong dân số.
surgical intervention may be necessary for severe dysplastic conditions.
Can thiệp phẫu thuật có thể cần thiết cho các tình trạng dysplasia nghiêm trọng.
the dog's gait was affected by dysplastic shoulder joints.
Đi bộ của con chó bị ảnh hưởng bởi các khớp vai dysplasia.
further investigation is needed to understand the cause of the dysplastic tissue.
Cần có thêm điều tra để hiểu nguyên nhân của mô dysplasia.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay